Câu hỏi:

01/12/2025 228 Lưu

Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy \[ABCD\] là hình bình hành có tâm là O. Gọi \[\left( P \right)\] là mặt phẳng chứa SO và song song với AB. Thiết diện của hình chóp \[S.ABCD\]cắt bởi mp\[\left( P \right)\]là hình gì?

A. Hình chữ nhật.      
B. Hình thang.
C. Hình bình hành.                                                            
D. Hình tam giác.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn D

Ta có thiết diện của hình chóp \[S.ABCD\]cắt bởi mp\[\left( P \right)\]là hình tam giác.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành có tâm là O (ảnh 1)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Chọn A

Ta có

\[\mathop {\lim }\limits_{x \to - \sqrt 3 } \frac{{2{x^3} + 6\sqrt 3 }}{{3 - {x^2}}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to - \sqrt 3 } \frac{{2(x + \sqrt 3 )({x^2} - x\sqrt 3 + {{\sqrt 3 }^2})}}{{(\sqrt 3 - x).(\sqrt 3 + x)}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to - \sqrt 3 } 2\frac{{{x^2} - x\sqrt 3 + {{\sqrt 3 }^2}}}{{\sqrt 3 - x}} = 3\sqrt 3 = a\sqrt 3 + b.\]

\( \Rightarrow {a^2} + {b^2} = {3^2} = 9\)

Lời giải

Chọn C

Ta có Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là \(SO\)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là (ảnh 1)

Câu 3

A. \[S = \sqrt 2 + 1.\]                 
B. \(S = 2\sqrt 2 .\)     
C. \(S = \frac{1}{2}.\)  
D. \(S = 2.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \[a = 6\].            
B. \[a = 9\].    
C. \[a = 4\].    
D. \[a = 8\].       

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \({u_1} = 3\), \({\rm{d}} = 5\).
B. \({u_1} = 8\), \({\rm{d}} = 5\).                      
C. \({u_1} = 2\), \({\rm{d}} = 6\).     
D. \({u_1} = 8\), \({\rm{d}} = 6\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Hàm số liên tục trên khoảng\[\left( {1;\,\, + \infty } \right)\]
B. Hàm số liên tục trên khoảng\[\left( {1;\,\,4} \right)\]
C. Hàm số liên tục trên \[\mathbb{R}\]
D. Hàm số liên tục trên khoảng\[\left( { - \infty ;\,\,4} \right)\]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP