Read and wrire Yes or No.
Sally’s Diary
I'm Sally. Today, we learned how to make some healthy food from Mrs. Brown. First, we made soup. Mrs. Brown needed some carrots, a little sugar, and a little oil. We didn't have carrots, so Lucy helped Mrs. Brown buy them. After making the soup, Mrs. Brown showed us how to make spring rolls. We needed noodles, eggs, onions, and a lot of vegetables to make them. Then, we made some banana smoothies. It was a great day.
P.S. Nick didn't come with us. He wanted to, but he had a stomachache. That's too bad.
Lucy helped Mrs. Brown buy some tomatoes.
Read and wrire Yes or No.
Sally’s Diary
I'm Sally. Today, we learned how to make some healthy food from Mrs. Brown. First, we made soup. Mrs. Brown needed some carrots, a little sugar, and a little oil. We didn't have carrots, so Lucy helped Mrs. Brown buy them. After making the soup, Mrs. Brown showed us how to make spring rolls. We needed noodles, eggs, onions, and a lot of vegetables to make them. Then, we made some banana smoothies. It was a great day.
P.S. Nick didn't come with us. He wanted to, but he had a stomachache. That's too bad.
Quảng cáo
Trả lời:
No
Lucy helped Mrs. Brown buy some tomatoes. (Lucy đã giúp bà Brown mua một ít cà chua.)
Thông tin: We didn't have carrots, so Lucy helped Mrs. Brown buy them.
Dịch: Chúng mình không có cà rốt, nên Lucy đã giúp cô Brown mua.
→ Sai (No)
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Mrs. Brown showed the children how to make spring rolls.
Yes
Mrs. Brown showed the children how to make spring rolls. (Cô Brown đã hướng dẫn bọn trẻ cách làm nem.)
Thông tin: After making the soup, Mrs. Brown showed us how to make spring rolls.
Dịch: Sau khi nấu súp, cô Brown đã chỉ cho chúng mình cách làm nem.
→ Đúng (Yes)
Câu 3:
They needed a lot of vegetables to make the spring rolls.
Yes
They needed a lot of vegetables to make the spring rolls. (Họ cần rất nhiều rau để làm nem cuốn.)
Thông tin: We needed noodles, eggs, onions, and a lot of vegetables to make them.
Dịch: Chúng mình cần mì, trứng, hành tây và rất nhiều rau để làm chúng.
→ Đúng (Yes)
Câu 4:
The children learned how to make soup after they made smoothies.
No
The children learned how to make soup after they made smoothies. (Bọn trẻ học cách nấu súp sau khi làm sinh tố.)
Thông tin: Then, we made some banana smoothies. It was a great day.
Dịch: Sau đó, chúng tôi làm sinh tố chuối. Hôm nay là một ngày tuyệt vời.
→ Sau khi học làm sinh tố bọn trẻ không còn học làm gì nữa. Sai (No)
Câu 5:
Nick didn't come because he had a toothache.
No
Nick didn't come because he had a toothache. (Nick không đi vì bị đau răng.)
Thông tin: Nick didn’t come with us. He wanted to, but he had a stomachache.
Dịch: Nick không đi cùng. Cậu ấy muốn đi, nhưng bị đau bụng.
→ Sai (No)
Dịch bài đọc:
Nhật ký của Sally
Mình là Sally. Hôm nay, chúng mình đã học cách làm một số món ăn tốt cho sức khỏe từ cô Brown. Đầu tiên, chúng mình nấu súp. Cô Brown cần một ít cà rốt, một chút đường và một chút dầu ăn. Chúng mình không có cà rốt, vì vậy Lucy đã giúp cô Brown đi mua chúng. Sau khi nấu xong súp, cô Brown chỉ cho chúng mình cách làm nem cuốn. Chúng mình cần mì, trứng, hành tây và rất nhiều rau để làm món này. Sau đó, chúng mình làm sinh tố chuối. Đó là một ngày thật tuyệt vời.
Tái bút: Nick không đi cùng chúng mình. Cậu ấy muốn đi, nhưng bị đau bụng. Thật đáng tiếc!
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Example. breakfast
Thông tin: People usually eat noodle soup or sandwiches for breakfast.
Dịch: Mọi người thường ăn súp mì hoặc bánh mì sandwich vào bữa sáng.
→ People in Vietnam usually eat noodle soup for breakfast. (Người dân Việt Nam thường ăn phở vào bữa sáng.)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
1. badminton
Dựa vào nghĩa của câu: “I wanted to play …” → cần một môn thể thao → chọn badminton.
→ In the morning, I wanted to play badminton, but my friends couldn’t play with me.
Dịch: Buổi sáng, tôi muốn chơi cầu lông, nhưng bạn bè tôi không thể chơi cùng.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.