khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

05/12/2025 192 Lưu

Cho hình chóp \(S.ABCD\), đáy \(ABCD\) là hình thang có đáy lớn \(BC = 2a,AD = a,AB = b.\) Mặt bên \(SAD\) là tam giác đều. Gọi \[P,\,Q\] lần lượt là trung điểm các cạnh \(SB,SC\).

a. Chứng minh \(PQ//\left( {SAD} \right)\).

b. Gọi \(M\) thuộc cạnh \(AB\), đặt \(AM = x\,\left( {0 < x < b} \right)\). Mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\) đi qua \[M\], song song với \[SA\]\(BC\), cắt hình chóp theo một thiết diện. Tìm \(x\) để diện tích thiết diện là lớn nhất.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a.

Media VietJack

Ta có \[PQ\] là đường trung bình \(\Delta SBC\) suy ra \[PQ\parallel BC\] mà \[BC\parallel AD\] (tính chất hình thang)

nên \[PQ\parallel AD\] hay \[PQ\parallel \left( {SAD} \right)\].

b.

Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình thang có đáy lớn BC = 2a,AD = a,AB = b (ảnh 1)

Dựng thiết diện:

Gọi \(N = \left( \alpha \right) \cap CD\) . Vì \(\left( \alpha \right)//BC\) nên \(MN//BC\).

Gọi \(E = \left( \alpha \right) \cap SB\). Vì \[\left( \alpha \right)//SA\] nên \(ME//SA\).

Gọi \(F = \left( \alpha \right) \cap SC\). Vì \(\left( \alpha \right)//BC\) nên \(FE//BC\).

Vậy thiết diện là hình thang \(MNFE\).

Lại có \(\frac{{CF}}{{CS}} = \frac{{BE}}{{BS}} = \frac{{BM}}{{BA}} = \frac{{CN}}{{CD}} \Rightarrow FN//SD\) \( \Rightarrow \frac{{FN}}{{SD}} = \frac{{BM}}{{BA}} = \frac{{ME}}{{SA}};\,SA = SD = a.\)

\( \Rightarrow FN = ME = \frac{{a\left( {b - x} \right)}}{b}\).

Vậy \(MNFE\) là hình thang cân.

Tính diện tích:

\(MN = \frac{{a\left( {b + x} \right)}}{b}\); \(FE = \frac{{2ax}}{b}\) ;\(EM = \frac{{a\left( {b - x} \right)}}{b}\)nên \({S_{MNFE}} = \frac{{\sqrt 3 {a^2}}}{{4{b^2}}}\left( {b - x} \right)\left( {b + 3x} \right)\).

Ta có \(\left( {b - x} \right)\left( {b + 3x} \right) = \frac{1}{3}\left( {3b - 3x} \right)\left( {b + 3x} \right) \le \frac{{4{b^2}}}{3}\).

 \(\max {S_{MNFE}} = \frac{{\sqrt 3 {a^2}}}{3} \Leftrightarrow x = \frac{b}{3}\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Dãy số giảm.       
B. Dãy số vừa tăng vừa giảm.
C. Dãy số không tăng, không giảm.               
D. Dãy số tăng.

Lời giải

Chọn A

\({u_{n + 1}} - {u_n} = \frac{1}{{3\left( {n + 1} \right) + 2}} - \frac{1}{{3n + 2}} = \frac{{ - 3}}{{\left( {3n + 5} \right)\left( {3n + 2} \right)}} < 0\) hay \({u_{n + 1}} < {u_n},\forall n \in \mathbb{N}*\) nên dãy số đã cho giảm.

Câu 2

A. \(4; - 2\).  
B. \(1; - 1\).       
C. \(2;\, - 4\).     
D. \(3; - 3\).

Lời giải

Chọn C

Ta thấy \( - 1 \le \sin x \le 1 \Leftrightarrow - 3 \le 3\sin x \le 3\) hay \( - 4 \le y \le 2,\forall x \in \mathbb{R}\).

Do đó giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y = 3\sin \,x - 1\) lần lượt là \(2;\, - 4\).

Câu 3

A. \(\left( { - 2;0} \right)\).  
B. \(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\).   
C. \(\left( {0;2} \right)\).           
D. \(\left( {1;3} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(GK//SB\).         
B. \(GK//AB\).   
C. \(GK//AC\). 
D. \(GK//BC\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(8\).          
B. \(6\).       
C. \(4\).
D. \(3\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \[x = 1\].      
B. \[x = 0\].         
C. \[x = - 1\].           
D. \[x = 2\].   

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP