Read and circle True or False. There is one example.
Hello! I am Mai. I am eight years old. I am from Vietnam. I have a small family. This is my father. He likes playing soccer. This is my mother. She likes cooking in the kitchen. I have a brother. His name is Ben.
My bedroom is new and small. In my room, I have a bed and a desk. I like cleaning my room.
I also like school. I have math class on Mondays and Wednesdays. I have English class on Tuesdays and Thursdays. I like drawing in art class. My friends like singing and dancing.
Mai is from Japan.
Read and circle True or False. There is one example.
Hello! I am Mai. I am eight years old. I am from Vietnam. I have a small family. This is my father. He likes playing soccer. This is my mother. She likes cooking in the kitchen. I have a brother. His name is Ben.
My bedroom is new and small. In my room, I have a bed and a desk. I like cleaning my room.
I also like school. I have math class on Mondays and Wednesdays. I have English class on Tuesdays and Thursdays. I like drawing in art class. My friends like singing and dancing.
Quảng cáo
Trả lời:
False
Mai is from Japan. (Mai đến từ Nhật Bản.)
Thông tin: I am from Vietnam.
Dịch nghĩa: Tớ đến từ Việt Nam.
→ Sai (False)
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Mai has a big family.
False
Mai has a big family. (Mai có một gia đình lớn.)
Thông tin: I have a small family.
Dịch nghĩa: Tớ có một gia đình nhỏ.
→ Sai (False)
Câu 3:
Her father likes playing soccer.
True
Her father likes playing soccer. (Bố của cô ấy thích chơi bóng đá.)
Thông tin: This is my father. He likes playing soccer.
Dịch nghĩa: Đây là bố tớ. Bố thích chơi bóng đá.
→ Đúng (True)
Câu 4:
Her mother likes cooking.
True
Her mother likes cooking. (Mẹ của cô ấy thích nấu ăn.)
Thông tin: This is my mother. She likes cooking in the kitchen.
Dịch nghĩa: Đây là mẹ tớ. Mẹ thích nấu ăn trong nhà bếp.
→ Đúng (True)
Câu 5:
Her brother’s name is Ben.
True
Her brother’s name is Ben. (Tên anh trai của cô ấy là Ben.)
Thông tin: I have a brother. His name is Ben.
Dịch nghĩa: Tớ có một anh trai, tên là Ben.
Câu 6:
Her bedroom is old.
False
Her bedroom is old. (Phòng ngủ của cô ấy cũ.)
Thông tin: My bedroom is new and small.
Dịch nghĩa: Phòng ngủ của tớ mới và nhỏ.
→ Sai (False)
Câu 7:
Mai does not like cleaning her room.
False
Mai does not like cleaning her room. (Mai không thích dọn dẹp phòng của cô ấy.)
Thông tin: I like cleaning my room.
Dịch nghĩa: Tớ thích dọn dẹp phòng của tớ.
→ Sai (False)
Câu 8:
Mai has math class on Mondays and Wednesdays
True
Mai has math class on Mondays and Wednesdays. (Mai có tiết toán vào các ngày Thứ Hai và Thứ Tư.)
Thông tin: I have math class on Mondays and Wednesdays.
Dịch nghĩa: Tớ có tiết toán vào các ngày Thứ Hai và Thứ Tư.
→ Đúng (True)
Câu 9:
Mai has English class on Fridays.
False
Mai has English class on Fridays. (Mai có tiết tiếng Anh vào các ngày Thứ Sáu.)
Thông tin: I have English class on Tuesdays and Thursdays.
Dịch nghĩa: Tớ có tiết tiếng Anh vào Thứ Ba và Thứ Năm.
→ Sai (False)
Câu 10:
Her friends like reading books.
False
Her friends like reading books. (Bạn bè của cô ấy thích đọc sách.)
Thông tin: My friends like singing and dancing.
Dịch nghĩa: Bạn bè của tớ thích hát và nhảy múa.
Dịch bài đọc:
Xin chào! Tớ là Mai. Tớ tám tuổi. Tớ đến từ Việt Nam. Tớ có một gia đình nhỏ. Đây là bố tớ. Bố thích chơi bóng đá. Đây là mẹ tớ. Mẹ thích nấu ăn trong nhà bếp. Tớ có một anh trai, tên là Ben.
Phòng ngủ của tớ mới và nhỏ. Trong phòng tớ, tớ có một cái giường và một bàn học. Tớ thích dọn dẹp phòng của tớ.
Tớ cũng thích trường học. Tớ có tiết toán vào các ngày Thứ Hai và Thứ Tư. Tớ có tiết tiếng Anh vào Thứ Ba và Thứ Năm. Tớ thích vẽ trong tiết mỹ thuật. Bạn bè của tớ thích hát và nhảy múa.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
1. Hello
Đây là câu giới thiệu bản thân, cần từ chào hỏi.
Chọn “Hello” (Xin chào)
→ Hello, my name is Linda.
Dịch nghĩa: Xin chào, tớ tên là Linda.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
f
What’s your name? (Tên bạn là gì?)
→ f. My name’s Linda. (Tên tớ là Linda.)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.

