khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

18/03/2020 388 Lưu

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch chứa 4a mol NaOH vào dung dịch chứa a mol AlCl3.

(b) Cho Al(OH)3 vào lượng dư dung dịch NaOH.

(c) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2.

(d) Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.

(e) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3.

(g) Cho Al dư vào dung dịch HNO3 (phản ứng không thu được chất khí)

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là 

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Các thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là (a), (e), (g).

4NaOH + AlCl3 → NaAlO2 + 3NaCl + 2H2O

Al(OH)3 (dư) + NaOH → NaAlO2 + 2H2O

CO2 (dư) + Ca(OH)2 →Ca(HCO3)2

Cu + Fe2(SO4)3 (dư) → CuSO4 + 2FeSO4 (Chú ý có muối dư)

2KHSO4 + 2NaHCO3 →K2SO4 + Na2SO4 + CO2 + 2H2O

8Al + 30HNO3 → 8Al(NO3)3 + 3NH4NO3 + 9H2O

→Chọn đáp án B.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Đo nhiệt độ của ngọn lửa.

B. Đo nhiệt độ của nước sôi. 

C. Đo nhiệt độ sôi của chất đang chưng cất.

D. Đo nhiệt độ sôi của hỗn hợp chất trong cầu

Lời giải

Phương pháp chưng cất dùng để tách các chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau. Chất có nhiệt độ sôi thấp hơn sẽ chuyển thành hơi sớm hơn. Ta dùng nhiệt kế đo nhiệt độ sôi của chất đang chưng cất, phát hiện thời điểm thích hợp để thu chất, đồng thời kiểm tra độ tinh khiết của chất thu được.

=> Chọn đáp án C.

Câu 2

A. Axit axetic và ancol isoamylic (xt H2SO4 loãng).

B. Axit axetic và ancol isoamylic (xt H2SO4 đặc).

C. Giấm ăn và ancol isoamylic (xt H2SO4 loãng).

D. Natri axetat và ancol isoamylic (xt H2SO4 loãng).

Lời giải

Phương trình điều chế isoamyl axetat: 

=> Chọn đáp án B.

Câu 3

A. Không có phản ứng xảy ra. 

B. Phản ứng dễ hơn benzen, ưu tiên vị trí meta. 

C. Phản ứng khó hơn benzen, ưu tiên vị trí meta. 

D. Phản ứng khó hơn benzen, ưu tiên vị trí ortho.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. NH4C1 + NaOH →t°NaCl + NH3 + H2O

B. C2H5OH→H2SO4đ, t° C2H4 + H2O

C. NaCl (rắn) + H2SO4 (đặc) →t° NaHSO4 + HCl

D. CH3COONa (rắn) + NaOH(rắn)  →CaO, t° Na2CO3 + CH4

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Cho X vào bình chứa một lượng dư khí O3 (ở điều kiện thường).

B. Cho X vào một lượng dư dung dịch HNO3 (đặc).

C. Cho X vào một lượng dư dung dịch HCl (không có mặt O2).

D. Cho X vào một lượng dư dung dịch FeCl3.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

B. CH3COOH + C2H5OH ⇄H2SO4 đ, t°  CH3COOC2H5 + H2O

C. H2NCH2COOH + NaOH → H2NCH2COONa + H2O

D. CH3COOH + NaOH→CH3COONa + H2O

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP