Câu hỏi:

14/12/2025 81 Lưu

Explore the downtown and try some local food - you ________ it.     

A. can love                   
B. are supposed to love 
C. may love                                  
D. have to love

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

C

A. can love: Có thể yêu (khả năng).

B. are supposed to love: Được cho là nên yêu/phải yêu (một quy định hoặc mong đợi).

C. may love: Có thể yêu (khả năng, lời gợi ý rằng bạn có thể thích nó). => Phù hợp với một lời khuyên/ dự đoán về một kết quả có thể xảy ra.

D. have to love: Buộc phải yêu.

=> Explore the downtown and try some local food - you may love it.

Dịch: Hãy khám phá khu trung tâm và thử một số món ăn địa phương – bạn có thể sẽ thích nó.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. while                                
B. in case              
C. until                                  
D. once

Lời giải

D

A. while: Trong khi (chỉ hành động song song).

B. in case: Trong trường hợp (chỉ phòng ngừa).

C. until: Cho đến khi (chỉ giới hạn thời gian).

D. once: Một khi, tương tự "as soon as" (ngay khi), diễn tả hành động đặt vé sẽ xảy ra ngay sau khi quyết định được địa điểm.

=> We will book the tickets once we’ve decided where to go this summer.

Dịch: Chúng tôi sẽ đặt vé một khi quyết định đi đâu vào mùa hè này.

Câu 2

A. must be                    
B. can be                      
C. should have been                                 
D. must have been

Lời giải

D

A. must be: Suy luận chắc chắn ở hiện tại.

B. can be: Có thể (khả năng ở hiện tại).

C. should have been: Đáng lẽ ra đã nên (diễn tả sự hối tiếc hoặc điều không xảy ra trong quá khứ).

D. must have been: Suy luận chắc chắn về một sự việc đã xảy ra trong quá khứ. Vì "I didn't hear the phone" (trong quá khứ), nên suy luận hợp lý nhất là "I must have been asleep" (chắc hẳn tôi đã ngủ).

=> I didn’t hear the phone. I must have been asleep.

=> Dịch: Tôi đã không nghe thấy điện thoại. Tôi chắc hẳn đã ngủ rồi.

Câu 3

A. will phone / will reach                                  
B. will phone / have reached                         
C. am going to phone / have reached                  
D. will phone / will have reached

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. can’t see                                                       
B. can’t have seen                                      
C. mustn’t see                                                   
D. mustn’t have seen

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. could have been       
B. by                            
C. broadcast                          
D. could not

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. pays, goes                                                    
B. will pay, will go     
C. will pay, goes                                                
D. will pay, is going

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. deep                         
B. deeply                      
C. depth                                
D. deepeningly

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP