Câu hỏi:

14/12/2025 110 Lưu

Explore the downtown and try some local food - you ________ it.     

A. can love                   
B. are supposed to love 
C. may love                                  
D. have to love

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

C

A. can love: Có thể yêu (khả năng).

B. are supposed to love: Được cho là nên yêu/phải yêu (một quy định hoặc mong đợi).

C. may love: Có thể yêu (khả năng, lời gợi ý rằng bạn có thể thích nó). => Phù hợp với một lời khuyên/ dự đoán về một kết quả có thể xảy ra.

D. have to love: Buộc phải yêu.

=> Explore the downtown and try some local food - you may love it.

Dịch: Hãy khám phá khu trung tâm và thử một số món ăn địa phương – bạn có thể sẽ thích nó.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. must be                    
B. can be                      
C. should have been                                 
D. must have been

Lời giải

D

A. must be: Suy luận chắc chắn ở hiện tại.

B. can be: Có thể (khả năng ở hiện tại).

C. should have been: Đáng lẽ ra đã nên (diễn tả sự hối tiếc hoặc điều không xảy ra trong quá khứ).

D. must have been: Suy luận chắc chắn về một sự việc đã xảy ra trong quá khứ. Vì "I didn't hear the phone" (trong quá khứ), nên suy luận hợp lý nhất là "I must have been asleep" (chắc hẳn tôi đã ngủ).

=> I didn’t hear the phone. I must have been asleep.

=> Dịch: Tôi đã không nghe thấy điện thoại. Tôi chắc hẳn đã ngủ rồi.

Câu 2

A. will phone / will reach                                  
B. will phone / have reached                         
C. am going to phone / have reached                  
D. will phone / will have reached

Lời giải

B

Mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian:

Cấu trúc: S + will + V (nguyên mẫu) as soon as + S + V (hiện tại).

Ở đây, ta dùng thì hiện tại hoàn thành “have reached” sau “as soon as” để nhấn mạnh hành động đến khách sạn sẽ hoàn thành trước khi gọi điện.

=> Don’t worry about me; I will phone you as soon as I have reached the hotel.

Dịch: Đừng lo cho tôi; tôi sẽ gọi điện cho bạn ngay khi đến khách sạn.

Câu 3

A. while                                
B. in case              
C. until                                  
D. once

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. could have been       
B. by                            
C. broadcast                          
D. could not

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. can’t see                                                       
B. can’t have seen                                      
C. mustn’t see                                                   
D. mustn’t have seen

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. deep                         
B. deeply                      
C. depth                                
D. deepeningly

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. pays, goes                                                    
B. will pay, will go     
C. will pay, goes                                                
D. will pay, is going

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP