Circle the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from the others.
Circle the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from the others.
A. advised
Quảng cáo
Trả lời:
C
Quy tắc phát âm đuôi –ed trong tiếng Anh dựa trên âm cuối của động từ nguyên thể (base verb). Có 3 cách phát âm chính:
- /ɪd/: Đuôi -ed được phát âm là /ɪd/ khi động từ kết thúc bằng /t/ hoặc /d/
- /t/: Đuôi -ed được phát âm là /t/ khi động từ kết thúc bằng các âm vô thanh sau: /k/, /p/, /s/, /ʃ/, /tʃ/, /f/
- /d/: Đuôi -ed được phát âm là /d/ khi động từ kết thúc bằng các âm còn lại.
A. advised /ədˈvaɪzd/
B. denied /dɪˈnaɪd/
C. increased /ɪnˈkriːst/
D. inspired /ɪnˈspaɪəd/
=> Đáp án C. increased có phần gạch chân được phát âm là âm /t/, các đáp án còn lại là âm /d/.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. friendliness
Lời giải
C
A. friendliness /ˈfrendlinəs/
B. cultural /ˈkʌltʃərəl/
C. overcome /ˌəʊvəˈkʌm/
D. repertoire /ˈrepətwɑː(r)/
Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các đáp án còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
Câu 2
A. opposite
Lời giải
A
A. opposite /ˈɒpəzɪt/
B. hopeful /ˈhəʊpfəl/
C. local /ˈləʊkəl/
D. postal /ˈpəʊstəl/
=> Đáp án A. opposite có phần gạch chân được phát âm là âm /ɒ/, các đáp án còn lại là âm /əʊ/.
Câu 3
A. immerse
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. confusion
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. gesture
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. signal
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.