khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

16/12/2025 382 Lưu

Thể tích một cái sọt đựng đồ có dạng hình chóp cụt tứ giác đều, đáy lớn có cạnh bằng \(80\;cm\), đáy nhỏ có cạnh bằng \(40\;cm\) và cạnh bên bằng \(80\;cm\)(kết quả làm tròn đến hàng phần trăm) là:
Tam giác ABC đều cạnh bằ (ảnh 1)

A. \(279377,08\;c{m^2}{\rm{. }}\)           
B. \(297377,07\;c{m^2}{\rm{. }}\)               
C. \(279737,08\;c{m^2}{\rm{. }}\)              
D. \(279377,09\;c{m^2}{\rm{. }}\)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Tam giác ABC đều cạnh bằ (ảnh 2)

Ta có: \(OC = 40\sqrt 2 ,{O^\prime }{C^\prime } = 20\sqrt 2 \), suy ra \(CH = 20\sqrt 2 \).

Trong tam giác vuông \({C^\prime }CH\), ta có \({C^\prime }H = \sqrt {C{C^{\prime 2}} - C{H^2}}  = 20\sqrt {14} {\rm{. }}\)

Nên \(O{O^\prime } = {C^\prime }H = 20\sqrt {14} \).

Thể tích của cái sọt đựng đồ là:

\(V = \frac{1}{3} \cdot 20\sqrt {14}  \cdot (6400 + \sqrt {6400 \cdot 1600}  + 1600) \approx 279377,08\;c{m^2}{\rm{. }}\)

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

a) Tỉ lệ tăng trưởng mỗi giờ của vi khuẩn là \[\frac{{\ln 3}}{5}\].
Đúng
Sai
b) Số lượng vi khuẩn đạt được sau \[20\] phút là \[300.{e^{\frac{{\ln 3}}{{15}}}}\]
Đúng
Sai
c) Thời gian tăng trưởng để số lượng vi khuẩn ban đầu sẽ tăng gấp đôi gần với kết quả là \[3\] giờ \[9\] phút.
Đúng
Sai
d) Sau \[10\] giờ ta có số lượng vi khuẩn tăng lên gấp \[10\] lần so với số lượng vi khuẩn ban đầu.
Đúng
Sai

Lời giải

a) Đúng: Vì: \[S = A.{e^{r.t}}\] \[ \Rightarrow 300 = 100.{e^{r.5}} \Leftrightarrow r = \frac{{\ln 3}}{5}\].

b) Sai: Vì \[20\] phút \[ = \frac{1}{3}\] giờ; \[S = A.{e^{r.t}} = 100.{e^{\frac{{\ln 3}}{5}.\frac{1}{3}}} = 100.{e^{\frac{{\ln 3}}{{15}}}}\].

c) Đúng: Vì từ 100 con, để có 200 con ta có: \[200 = 100.{e^{\frac{{\ln 3}}{5}.t}} \Leftrightarrow t = 5.\frac{{\ln 2}}{{\ln 3}} \approx 3,15\] giờ

Tức là gần với kết quả là \[3\] giờ \[9\] phút.

d) Sai: Vì \[S = 100.{e^{\frac{{\ln 3}}{5}.10}} = 100.{e^{2\ln 3}} = 900\] con (< 1000 con).

Câu 2

A. \(6579,66\left( {{m^3}} \right)\).        
B. \(7299,90\left( {{m^3}} \right)\).             
C. \(6326,60\left( {{m^3}} \right)\).             
D. \(6083,26\left( {{m^3}} \right)\).

Lời giải

Chọn C

Sau 6 năm, khu rừng đó sẽ có mét khối gỗ là \({P_6} = 5.\,{10^3}\,.{\left( {1 + 0,04} \right)^6} \approx 632660\left( {{m^3}} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(112,27\;cm{\rm{. }}\)                        
B. \(112,28cm{\rm{. }}\)                               
C. \(121,28\;cm{\rm{. }}\)                             
D. \(211,28cm{\rm{. }}\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Câu 3.	Tập nghiệm của phương trình   là A.  .	B.  .	C.  .	D.  . (ảnh 1).                        
B. Câu 3.	Tập nghiệm của phương trình   là A.  .	B.  .	C.  .	D.  . (ảnh 2).                   
C. Câu 3.	Tập nghiệm của phương trình   là A.  .	B.  .	C.  .	D.  . (ảnh 3).                                 
D. Câu 3.	Tập nghiệm của phương trình   là A.  .	B.  .	C.  .	D.  . (ảnh 4).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP