Câu hỏi:

16/12/2025 54 Lưu

Thể tích một cái sọt đựng đồ có dạng hình chóp cụt tứ giác đều, đáy lớn có cạnh bằng \(80\;cm\), đáy nhỏ có cạnh bằng \(40\;cm\) và cạnh bên bằng \(80\;cm\)(kết quả làm tròn đến hàng phần trăm) là:
Tam giác ABC đều cạnh bằ (ảnh 1)

A. \(279377,08\;c{m^2}{\rm{. }}\)           
B. \(297377,07\;c{m^2}{\rm{. }}\)               
C. \(279737,08\;c{m^2}{\rm{. }}\)              
D. \(279377,09\;c{m^2}{\rm{. }}\)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Tam giác ABC đều cạnh bằ (ảnh 2)

Ta có: \(OC = 40\sqrt 2 ,{O^\prime }{C^\prime } = 20\sqrt 2 \), suy ra \(CH = 20\sqrt 2 \).

Trong tam giác vuông \({C^\prime }CH\), ta có \({C^\prime }H = \sqrt {C{C^{\prime 2}} - C{H^2}}  = 20\sqrt {14} {\rm{. }}\)

Nên \(O{O^\prime } = {C^\prime }H = 20\sqrt {14} \).

Thể tích của cái sọt đựng đồ là:

\(V = \frac{1}{3} \cdot 20\sqrt {14}  \cdot (6400 + \sqrt {6400 \cdot 1600}  + 1600) \approx 279377,08\;c{m^2}{\rm{. }}\)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(6579,66\left( {{m^3}} \right)\).        
B. \(7299,90\left( {{m^3}} \right)\).             
C. \(6326,60\left( {{m^3}} \right)\).             
D. \(6083,26\left( {{m^3}} \right)\).

Lời giải

Chọn C

Sau 6 năm, khu rừng đó sẽ có mét khối gỗ là \({P_6} = 5.\,{10^3}\,.{\left( {1 + 0,04} \right)^6} \approx 632660\left( {{m^3}} \right)\).

Câu 2

a) Tỉ lệ tăng trưởng mỗi giờ của vi khuẩn là \[\frac{{\ln 3}}{5}\].
Đúng
Sai
b) Số lượng vi khuẩn đạt được sau \[20\] phút là \[300.{e^{\frac{{\ln 3}}{{15}}}}\]
Đúng
Sai
c) Thời gian tăng trưởng để số lượng vi khuẩn ban đầu sẽ tăng gấp đôi gần với kết quả \[3\] giờ \[9\] phút.
Đúng
Sai
d) Sau \[10\] giờ ta có số lượng vi khuẩn tăng lên gấp \[10\] lần so với số lượng vi khuẩn ban đầu.
Đúng
Sai

Lời giải

a) Đúng: Vì: \[S = A.{e^{r.t}}\] \[ \Rightarrow 300 = 100.{e^{r.5}} \Leftrightarrow r = \frac{{\ln 3}}{5}\].

b) Sai: Vì \[20\] phút \[ = \frac{1}{3}\] giờ; \[S = A.{e^{r.t}} = 100.{e^{\frac{{\ln 3}}{5}.\frac{1}{3}}} = 100.{e^{\frac{{\ln 3}}{{15}}}}\].

c) Đúng: Vì từ 100 con, để có 200 con ta có: \[200 = 100.{e^{\frac{{\ln 3}}{5}.t}} \Leftrightarrow t = 5.\frac{{\ln 2}}{{\ln 3}} \approx 3,15\] giờ

Tức là gần với kết quả là \[3\] giờ \[9\] phút.

d) Sai: Vì \[S = 100.{e^{\frac{{\ln 3}}{5}.10}} = 100.{e^{2\ln 3}} = 900\] con (< 1000 con).

Câu 4

A. Câu 3.	Tập nghiệm của phương trình   là A.  .	B.  .	C.  .	D.  . (ảnh 1).                        
B. Câu 3.	Tập nghiệm của phương trình   là A.  .	B.  .	C.  .	D.  . (ảnh 2).                   
C. Câu 3.	Tập nghiệm của phương trình   là A.  .	B.  .	C.  .	D.  . (ảnh 3).                                 
D. Câu 3.	Tập nghiệm của phương trình   là A.  .	B.  .	C.  .	D.  . (ảnh 4).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(112,27\;cm{\rm{. }}\)                        
B. \(112,28cm{\rm{. }}\)                               
C. \(121,28\;cm{\rm{. }}\)                             
D. \(211,28cm{\rm{. }}\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \[\left( {SBC} \right) \bot \left( {SOA} \right)\].                    
B. \[\left( {SBD} \right) \bot \left( {SAC} \right)\].                               
C. \[\left( {SCD} \right) \bot \left( {SOA} \right)\].                    
D. \[\left( {SCD} \right) \bot \left( {SAD} \right)\].

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP