Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word that has a stress pattern different from the others.
Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word that has a stress pattern different from the others.
A. boycott
Quảng cáo
Trả lời:
B
A. boycott /ˈbɔɪ.kɒt/
B. mistake /mɪˈsteɪk/
C. thoughtful /ˈθɔːt.fəl/
D. agile /ˈædʒ.aɪl/
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. people
Lời giải
C
A. people /ˈpiːpəl/
B. pencil /ˈpensəl/
C. cupboard /ˈkʌbəd/
D. hopeful /ˈhəʊpfəl/
=> Đáp án C. cupboard có phần gạch chân được phát âm là âm câm, các đáp án còn lại là âm /p/.
Câu 2
A. reject
Lời giải
C
A. reject /rɪˈdʒekt/
B. pandemic /pænˈdemɪk/
C. benefit /ˈbenɪfɪt/
D. access /ˈækses/
=> Đáp án C. benefit có phần gạch chân được phát âm là âm /ɪ/, các đáp án còn lại là âm /e/.
Câu 3
A. crime
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. vegetable
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. volunteer
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. orca
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.