Câu hỏi:

24/12/2025 53 Lưu

Khi nghiên cứu một quần thể của loài X đã nhận thấy số lượng cá thể tối đa mà môi trường có thể cung cấp nguồn sống là 1 cá thể/8 km2. Hình vẽ dưới đây mô tả 3 quần thể của loài X ở 3 khu vực sống khác nhau, mỗi ô vuông tương ứng với 100 km2, mỗi dấu “•” tương ứng cho 1 cá thể. Dựa vào hình vẽ, hãy cho biết nhận định nào sau đây đúng hay sai?

Khi nghiên cứu một quần thể của loài X đã nhận thấy số lượng cá thể tối đa mà môi trường có thể cung cấp nguồn sống là 1 cá thể/8 km2. (ảnh 1)


a. Kích thước quần thể 2 là 100 km2.

Đúng
Sai

b. Mật độ cá thể của quần thể 2 cao hơn mật độ cá thể cá thể của quần thể 3.

Đúng
Sai

c. Quần thể 2 có số lượng cá thể vượt quá sức chứa của môi trường là 50%.

Đúng
Sai

d. Có hai quần thể mà môi trường có khả năng cung cấp đủ nguồn sống.

Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải

a sai. Kích thước quần thể được định nghĩa là tổng số lượng cá thể có trong quần thể.

Kích thước của các quần thể như sau:

Quần thể 1: 12 cá thể

Quần thể 2: 18 cá thể

Quần thể 3:7 cá thể

b đúng. Mật độ cá thể được định nghĩa là số lượng cá thể sinh vật trên một đơn vị diện tích hoặc thể tích của quần thể. Mật độ cá thể của các quần thể như sau:

Quần thể 1: 12 cá thể/ 100 km2

Quần thể 2: 18 cá thể/ 100 km2

Quần thể 3:7 cá thể/ 100 km2

→ Quần thể 2 có mật độ cá thể cao nhất.

c sai. Với diện tích phân bố 100 km thì sức chứa của môi trường là 100: 8 = 12,5 cá thể.

→ Tỉ lệ cá thể vượt sức chứa của môi trường ở quần thể 2 là (18 - 12,5)×100/12,5 = 44%< 50%

d đúng. Quần thể 1 (12 cá thể) và quần thể 3 (7 cá thể) có số lượng cá thể phù hợp với sức chứa của môi trường.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

a. Ở giai đoạn A, sự thay đổi số lượng cá thể của quần thể là thấp do kích thước quần thể ban đầu nhỏ.

Đúng
Sai

b. Đường cong tăng trưởng của quần thể từ giai đoạn A đến C là đường cong chữ J.

Đúng
Sai

c. Ở thời điểm t2, kích thước quần thể tăng cao, nguồn sống trở nên thiếu hụt, cạnh tranh cùng loài tăng.

Đúng
Sai

d. Trong giai đoạn từ thời điểm t1 đến t2, quần thể có tổng số cá thể sinh ra và nhập cư lớn hơn tổng số cá thể chết đi và xuất cư.

Đúng
Sai

Lời giải

Hướng dẫn giải

a. Đúng. Vì quần thể ở giai đoạn A đang thích nghi với môi trường nên có tốc độ tăng trưởng thấp, kích thước nhỏ hơn các giai đoạn khác.

b. Sai. Vì nếu xét từ A – B quần thể mới tăng trưởng theo đồ thị chữ J. Tại C, tốc độ tăng trưởng giảm.

c. Đúng. Do kích thước quần thể vượt qua mức cân bằng.

d. Đúng. Do kích thước quần thể đang tăng.

Câu 2

a. Chăm sóc con non không làm thay đổi tỉ lệ sống sót của chim bố và chim mẹ.

Đúng
Sai

b. Số lượng con non trong một tổ càng lớn thì tỉ lệ sống sót qua mùa đông của chim bố mẹ càng giảm.

Đúng
Sai

c. Có sự tham gia chăm sóc con non ở chim cắt mẹ cao hơn so với chim cắt bố.

Đúng
Sai

d. Giảm số con non trong tổ giúp tăng tỉ lệ sống sót của chim cắt mẹ hơn chim cắt bố so với hai thí nghiệm còn lại.

Đúng
Sai

Lời giải

Hướng dẫn giải

Sai Biểu đồ cho thấy rõ ràng số lượng con non có ảnh hưởng lớn đến tỉ lệ sống sót của chim bố mẹ.

Đúng. Biểu đồ cho thấy khi tăng số con non, tỉ lệ sống sót của chim bố và mẹ đều giảm rõ rệt, trong khi giảm số con non tỉ lệ sống sót cao hơn.

Sai. Biểu đồ không cung cấp dữ liệu về mức độ chăm sóc giữa chim bố và chim mẹ, chỉ so sánh tỉ lệ sống sót

Sai. Dù giam số con non giúp cả chim bố và mẹ sống sót cao hơn, không có bằng chứng cho thấy chim mẹ được hưởng lợi nhiều hơn chim bố

Câu 3

a. Để tồn tại, quần thể buộc phải sinh nhiều con hơn số con có thể sống sót.

Đúng
Sai

b. Năm thứ 2, tác động sàng lọc của chọn lọc tự nhiên là mạnh hơn so với các năm khác.

Đúng
Sai

c. Cấu trúc di truyền của quần thể thỏ biến động qua các năm là không đáng kể, có thể xem là không đổi.

Đúng
Sai

d. Tỉ lệ sinh cao hơn so với tốc độ tăng trưởng, chứng tỏ quần thể có biến động cấu trúc di truyền do hoạt động di – nhập gene.

Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

a. Là yếu tố góp phần giảm kích thước quần thể.

Đúng
Sai

b. Là số cá thể di cư khỏi quần thể trong khoảng thời gian nhất định.

Đúng
Sai

c. Thể hiện rõ đối với những loài có khả năng phát tán và di cư.

Đúng
Sai

d. Là sự giảm lên về số lượng cá thể trong quần thể vào một khoảng thời gian nhất định do một số cá thể từ nơi khác di chuyển đến.

Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

a. Việc khai thác nằm trong khả năng tự phục hồi của quần thể.

Đúng
Sai

b. Nếu dừng khai thác quần thể quay lại tỷ lệ nhóm tuổi ban đầu.

Đúng
Sai

c. Trước và sau khi bị săn bắt đều không thấy xuất hiện nhóm tuổi sau sinh sản

Đúng
Sai

d. Trước khi bị săn bắt, quần thể có 51% cá thể ở lứa tuổi trước sinh sản; 49% cá thể ở lứa tuổi sinh sản.

Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

a. Tháp tuổi của quần thể 2 có dạng chuẩn.

Đúng
Sai

b. Quần thể 1 có hiện tượng bị suy thoái.

Đúng
Sai

c. Quần thể 3 có hiện tượng suy thoái.

Đúng
Sai

d. Lượng cá 4 tuổi ở quần thể 3 là lớn nhất trong cả 3 quần thể.

Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

a. Nếu môi trường sống là lí tưởng, khi đó, tăng trưởng của quần thể bị giới hạn.

Đúng
Sai

b. Nêu môi trường sống là lí tường thì tăng trưởng của quần thể có dạng chữ S.

Đúng
Sai

c. Kiểu tăng trưởng hình chữ J thường không diễn ra trong thực tiễn.

Đúng
Sai

d. Kiểu tăng trưởng hình chữ J thường chi diễn ra trong phòng thí nghiệm khi nuôi cấy vi sinh vật trong hệ nuôi cấy liên tục.

Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP