(1,5 điểm) Cho hai biểu thức: A = và B = - với x > 0, x > 4
Tính giá trị của biểu thức \[A\] biết \[x = 16\].
(1,5 điểm) Cho hai biểu thức: A = và B = - với x > 0, x > 4
Quảng cáo
Trả lời:
Có \[A = \frac{{x - 3}}{{\sqrt x }}\] \[\left( {x > 0,x \ne 4} \right)\]
Thay \[x = 16\] (TMĐK) vào biểu thức \[A\] ta có:
\[A = \frac{{16 - 3}}{{\sqrt {16} }} = \frac{{13}}{4}\]
Vậy \[A = \frac{{13}}{4}\] khi \[x = 16\]
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Rút gọn biểu thức \[B\].
Rút gọn biểu thức \[B\].
Rút gọn \[B\]:
\[B = \frac{{\sqrt x }}{{\sqrt x + 2}} - \frac{{4\sqrt x }}{{4 - x}}(x > 0,x \ne 4)\]
\[B = \frac{{\sqrt x }}{{\sqrt x + 2}} + \frac{{4\sqrt x }}{{(\sqrt x - 2)(\sqrt {x + 2} )}}\]
\[B = \frac{{\sqrt x (\sqrt x - 2)}}{{(\sqrt x - 2)(\sqrt {x + 2} )}} + \frac{{4\sqrt x }}{{(\sqrt x - 2)(\sqrt {x + 2} )}}\]
\[B = \frac{{x - 2\sqrt x + 4\sqrt x }}{{(\sqrt x - 2)(\sqrt {x + 2} )}}\]
\[B = \frac{{x + 2\sqrt x }}{{(\sqrt x - 2)(\sqrt {x + 2} )}}\]
\[B = \frac{{\sqrt x (\sqrt x + 2)}}{{(\sqrt x - 2)(\sqrt {x + 2} )}}\]
\[B = \frac{{\sqrt x }}{{\sqrt x - 2}}\]
Vậy \[B = \frac{{\sqrt x }}{{\sqrt x - 2}}\] với \[x > 0,x \ne 4\]
Câu 3:
Cho \[P = A.B\]. Tìm các giá trị nguyên của \[x\] để \[P \le 6\].
Cho \[P = A.B\]. Tìm các giá trị nguyên của \[x\] để \[P \le 6\].
Có \[A = \frac{{x - 3}}{{\sqrt x }}\] và \[B = \frac{{\sqrt x }}{{\sqrt x - 2}}(x > 0,x \ne 4)\]
\[P = A.B\]
\[P = \frac{{x - 3}}{{\sqrt x }} \cdot \frac{{\sqrt x }}{{\sqrt x - 2}}\]
\[P = \frac{{x - 3}}{{\sqrt x - 2}}\]
Để \[P \le 6\] thì \[\frac{{x - 3}}{{\sqrt x - 2}} \le 6\]
\[\frac{{x - 3}}{{\sqrt x - 2}} - 6 \le 0\]
\[\frac{{x - 3 - 6(\sqrt x - 2)}}{{\sqrt x - 2}} \le 0\]
\[\frac{{x - 3 - 6\sqrt x + 12}}{{\sqrt x - 2}} \le 0\]
\[\frac{{x - 6\sqrt x + 9}}{{\sqrt x - 2}} \le 0\]
\[\frac{{{{\left( {\sqrt x - 3} \right)}^2}}}{{\sqrt x - 2}} \le 0\]
TH1: \[\frac{{{{\left( {\sqrt x - 3} \right)}^2}}}{{\sqrt x - 2}} = 0\]
\[{\left( {\sqrt x - 3} \right)^2} = 0\]
\[\sqrt x - 3 = 0\]
\[\sqrt x = 3\]
\[x = 9\] (TMĐK)
TH2: \[\frac{{{{\left( {\sqrt x - 3} \right)}^2}}}{{\sqrt x - 2}} < 0\]
Mà \[{\left( {\sqrt x - 3} \right)^2} \ge 0,\forall x\] TMĐKXĐ
\[ \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{{{\left( {\sqrt x - 3} \right)}^2} > 0}\\{\sqrt x - 2 < 0}\end{array}} \right.\]
\[ \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{\sqrt x - 3 \ne 0}\\{\sqrt x < 2}\end{array}} \right.\]
\[ \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{\sqrt x \ne 3}\\{x < 4}\end{array}} \right.\]
\[ \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x \ne 9}\\{x < 4}\end{array}} \right.\]
\[ \Rightarrow x < 4\] mà \[x > 0,x \ne 4\] và \[x\] là số nguyên \[ \Rightarrow x \in \{ 1;2;3\} \]
Vậy để \[P \le 6\] thì \[x \in \{ 1;2;3;9\} \]
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 1 file word cấu trúc mới 2025 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Gọi \(a,b(cm)(a > 0,b > 0)\) là độ dài chiều dọc và chiều ngang của trang chữ suy ra kích thước trang giấy là \(a + 6,b + 4.\)
Ta có: \(a.b = 384\) suy ra \(b = \frac{{384}}{a}(1)\).
Diện tích trang sách là \(S = (a + 6)(b + 4)\)
Suy ra \(S = 4a + \frac{{2304}}{a} + 408\).
Theo bất đẳng thức CAUCHY ta có:
\(S \ge 2\sqrt {4a.\frac{{2304}}{a}} + 408 = 600.\)
Suy ra \(MinS = 600\)suy ra \(4a = \frac{{2304}}{a}\)suy ra \(a = 24\)
Suy ra chiều dọc và chiều ngang tối ưu của trang giấy là\(30cm,20cm\).
Lời giải
Vì ống đồng hình trụ có \(h = 5R\) nên: \[{V_{ongdong}} = {S_d}.h\] \[ = \pi {R^2}h\] \[ = \pi {R^2}5R\] \[ = 5\pi {R^3}\]
\( \Rightarrow {R^3} = \frac{{{V_{ongdong}}}}{{5\pi }}\) \( = \frac{{40\pi }}{{5\pi }}\) \( = 8\)
\( \Rightarrow R = 2\)\( \Rightarrow h = 10\,\,{\rm{(cm)}}\)
Vậy chiều cao của ống đồng là \(10\,\,{\rm{(cm)}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.