Câu hỏi:

25/12/2025 129 Lưu

Cho mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Nhóm

\(\left[ {50;52} \right)\)

\(\left[ {52;54} \right)\)

\(\left[ {54;56} \right)\)

\(\left[ {56;58} \right)\)

\(\left[ {58;60} \right)\)

\(\left[ {60;62} \right)\)

\(\left[ {62;68} \right)\)

Tần số

5

10

45

20

16

3

1

Mệnh đề đúng là

A. Giá trị 54 thuộc vào nhóm \(\left[ {52;54} \right)\).              
B. Tần số của nhóm \(\left[ {58;60} \right)\) là 3.                         
C. Tần số của nhóm \(\left[ {54;56} \right)\) là 45.                       
D. Giá trị 45 thuộc vào nhóm \(\left[ {54;56} \right)\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: C

Quan sát mẫu số liệu đã cho, ta có:

- Giá trị 54 không thuộc vào nhóm \(\left[ {52;54} \right)\).

- Tần số của nhóm \(\left[ {58;60} \right)\) là 16.

- Tần số của nhóm \(\left[ {54;56} \right)\) là 45.

- Giá trị 45 không thuộc vào nhóm \(\left[ {54;56} \right)\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

a) Chứng minh \(BC \bot \left( {SAB} \right)\). (ảnh 1)

a) Vì \(SA \bot \left( {ABC} \right)\) nên \(SA \bot BC\).

Lại có \(BC \bot AB\) (do tam giác \(ABC\) vuông tại \(B\)).

Từ đó suy ra \(BC \bot \left( {SAB} \right)\).

Câu 2

A. \(0,3\).                 
B. \(0,5\).                 
C. \(0,6\).                              
D. \(0,7\).

Lời giải

Đáp án đúng là: D

\(A,B\) là hai biến cố độc lập nên \(P\left( {A \cap B} \right) = P\left( A \right) \cdot P\left( B \right) \Rightarrow P\left( B \right) = 0,2:0,5 = 0,4.\)

Do đó \(P\left( {A \cup B} \right) = P\left( A \right) + P\left( B \right) - P\left( {A \cap B} \right) = 0,5 + 0,4 - 0,2 = 0,7.\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\left( {ABCD} \right)\).                   
B. \(\left( {SAB} \right)\).                          
C. \(\left( {SAD} \right)\).                          
D. \(\left( {SAC} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Hàm số nghịch biến trên \[\mathbb{R}\].
B. Hàm số đồng biến trên \[\mathbb{R}\].
C. Hàm số nghịch biến trên \(\left( {0; + \infty } \right).\)
D. Hàm số đồng biến trên \(\left( {0; + \infty } \right).\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP