Câu hỏi:

27/12/2025 31 Lưu

Tìm số hạng chứa \[{x^2}\] trong khai triển \[{\left( {\frac{1}{x} + {x^3}} \right)^{n + 1}}\] với \[x \ne 0\], biết \[n\] là số nguyên dương thỏa mãn \[3C_{n + 1}^2 + n{P_2} = 4A_n^2\].

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Ta có: \[3C_{n + 1}^2 + n{P_2} = 4A_n^2\] (điều kiện \(n \ge 2,n \in \mathbb{N}\))

\[ \Leftrightarrow 3.\frac{{\left( {n + 1} \right)!}}{{2\left( {n - 1} \right)!}} + 2n = 4.\frac{{n!}}{{\left( {n - 2} \right)!}}\]

\[ \Leftrightarrow 3.\frac{{\left( {n + 1} \right).n.\left( {n - 1} \right)!}}{{\left( {n - 1} \right)!}} + 4n = 8.\frac{{n.\left( {n - 1} \right).\left( {n - 2} \right)!}}{{\left( {n - 2} \right)!}}\]

\[ \Leftrightarrow 3n.\left( {n + 1} \right) + 4n = 8n.\left( {n - 1} \right)\]

\[ \Leftrightarrow 5{n^2} - 15n = 0\]

\[ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}n = 0\\n = 3\left( {tmdk} \right)\end{array} \right.\]

Với \[n = 3\], ta có:

 \[{\left( {\frac{1}{x} + {x^3}} \right)^{n + 1}} = {\left( {\frac{1}{x} + {x^3}} \right)^4}\]

\[ = {\left( {\frac{1}{x}} \right)^4} + 4x.{\left( {\frac{1}{x}} \right)^3} + 6{x^2}.{\left( {\frac{1}{x}} \right)^2} + 4{x^3}.\left( {\frac{1}{x}} \right) + {x^4}\]

\[ = \frac{1}{{{x^4}}} + 4.\frac{1}{{{x^2}}} + 6 + 4{x^2} + {x^4}\].

Vậy số hạng chứa \[{x^2}\] là: \[4{x^2}\].

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(\left( {\overrightarrow a ,\overrightarrow b } \right) = 120^\circ \);   
B. \(\left( {\overrightarrow a ,\overrightarrow b } \right) = 135^\circ \);         
C. \(\left( {\overrightarrow a ,\overrightarrow b } \right) = 45^\circ \);           
D.\(\left( {\overrightarrow a ,\overrightarrow b } \right) = 90^\circ \).

Lời giải

Đáp án đúng là: C

Ta có: \[\cos \left( {\overrightarrow a ,\overrightarrow b } \right) = \frac{{\overrightarrow a .\overrightarrow b }}{{\left| {\overrightarrow a } \right|.\left| {\overrightarrow b } \right|}} = \frac{{1.\left( { - 1} \right) + \left( { - 2} \right).\left( { - 3} \right)}}{{\sqrt {{1^2} + {{\left( { - 2} \right)}^2}} .\sqrt {{{\left( { - 1} \right)}^2} + {{\left( { - 3} \right)}^2}} }} = \frac{5}{{\sqrt 5 .\sqrt {10} }} = \frac{1}{{\sqrt 2 }} \Rightarrow \left( {\overrightarrow a ,\overrightarrow b } \right) = 45^\circ \].

Câu 2

A. \(\left( {6;0} \right)\);                                  
B. \(\left( {0; - 1} \right)\);   
C. \(\left( { - 8;\,\,11} \right)\);       
D. \(\left( {8;\,\,11} \right)\).

Lời giải

Đáp án đúng là: D

Ta có: \(\overrightarrow {AB}  = \left( {3;7} \right);\overrightarrow {AC}  = \left( {5;4} \right) \Rightarrow \overrightarrow v  = \overrightarrow {AB}  + \overrightarrow {AC}  = \left( {3 + 5;\,7 + 4} \right) = \left( {8;11} \right)\).

Câu 4

A. 90;                        
B. 45;                            
C. 35;                         
D. 100.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\overrightarrow {NM}  = \left( {4;\,\, - 3} \right)\);                   

B. \(\overrightarrow {NM}  = \left( {2;\,\,1} \right)\);                      

C. \(\overrightarrow {NM}  = \left( { - 4;\,3} \right)\);                      
D. \(\overrightarrow {NM}  = \left( {2;\,\, - 1} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. 7;                          
B. 12;                            
C. 81;                         
D. 64.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\left( {0;\,\,4} \right)\);                              
B. \(\left( {0;\,\,2} \right)\);  
C. \(\left( {2;\,\,0} \right)\);                     
D. \(\left( {4;\,\,0} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP