khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 815 Lưu

V. Choose the word or phrase that is OPPOSITE in meaning to the underlined part in each of the following sentences.

Thank God, you’re here is a very entertaining comedy programme based on an Australian TV show. 

A. interesting         
B. unhappy         
C. sad                 
D. boring

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Entertaining (giải trí) >< boring (chán ngắt, buồn tẻ)

Dịch nghĩa: Chương trình hài kịch này rất giải trí.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Can you please turn up the volume? I can't hear anything. 

A. turn on         
B. turn off         
C. turn down                
D. turn into

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Turn up (tăng lên) >< turn down (giảm xuống)

Dịch nghĩa: Bạn có thể vặn to âm lượng không?

Câu 3:

My brother wants to become a professional swimmer, so he practices swimming every day.

A. lazy         
B. poor         
C. bad         
D. amateurish

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Professional (chuyên nghiệp) >< amateurish (nghiệp dư)

Dịch nghĩa: Anh trai tôi muốn trở thành vận động viên bơi lội chuyên nghiệp.

Câu 4:

Linh often wastes money in buying clothes that she just wears a few times.

A. spends         
B. pays         
C. saves        
D. makes

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Waste (lãng phí) >< save (tiết kiệm)

Dịch nghĩa: Linh thường lãng phí tiền mua quần áo.

Câu 5:

Lan enjoys living in the country side because it is very quiet.

A. silent         
B. noisy        
C. loud        
D. peaceful

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Quiet (yên tĩnh) >< noisy (ồn ào)

Dịch nghĩa: Lan thích sống ở nông thôn vì rất yên tĩnh.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. channel                        

B. event                
C. program                
D. sport

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Channel: kênh

Dịch nghĩa: VTV1 là một kênh truyền hình quốc gia ở Việt Nam.

Câu 2

A. School ahead. 
B. Road works ahead. 
C. Pedestrian crossing ahead. 
D. Traffic light ahead.

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Biển báo này ghi gì?

A. Trường học phía trước.

B. Công trình sửa đường phía trước.

C. Vạch kẻ đường dành cho người đi bộ phía trước.

D. Đèn giao thông phía trước.

Câu 3

 A. topic         
B. theme         
C. script         
D. plot

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. How many                       
 B. do                        
C. to do                        
D. today

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. France 
B. The USA 
C. England 
D. London

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

II. Choose the correct answer (A, B, C or D) to complete the sentences:

This camera belongs to my aunt. This camera is _____________. 

A. hers 
B. mine 
C. his
D. ours

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP