II. Phần tự luận. (7 điểm)
Điền vào chỗ trống: (1 điểm)
- Số 6 254 đọc là ....................................................................................................
- Số liền trước của số 7 000 là ....................................................................................................
- Làm tròn số 35 627 đến hàng chục nghìn ta được ....................................................................................................
- Làm tròn số 21 582 đến hàng trăm ta được
II. Phần tự luận. (7 điểm)
Điền vào chỗ trống: (1 điểm)
- Số 6 254 đọc là ....................................................................................................
- Số liền trước của số 7 000 là ....................................................................................................
- Làm tròn số 35 627 đến hàng chục nghìn ta được ....................................................................................................
- Làm tròn số 21 582 đến hàng trăm ta đượcQuảng cáo
Trả lời:
- Số 6 254 đọc là sáu nghìn hai trăm năm mưới tư
- Số liền trước của số 7 000 là 6 999
Giải thích: Để tìm số liền trước ta lấy số đó trừ 1.
Vậy số liền trước của số 7 000 là: 7 000 – 1 = 6 999
- Làm tròn số 35 627 đến hàng chục nghìn ta được 40 000
Giải thích: Khi làm tròn số đến hàng chục nghìn, ta so sánh chữ số hàng nghìn với 5. Nếu chữ số hàng nghìn bé hơn 5 thì làm tròn xuống, còn lại thì làm tròn lên.
Làm tròn số 35 627 đến hàng chục nghìn ta được 40 000. ( Vì chữ số hàng nghìn là 5 ta làm tròn lên)
- Làm tròn số 21 582 đến hàng trăm ta được 21 600
Giải thích: Khi làm tròn số đến hàng trăm, ta so sánh chữ số hàng chục với 5. Nếu chữ số hàng trăm bé hơn 5 thì làm tròn xuống, còn lại thì làm tròn lên.
Làm tròn số 21 582 đến hàng trăm ta được 21 600. ( Vì chữ số chục là 8 > 5 ta làm tròn lên)
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay