Câu hỏi:

01/01/2026 5 Lưu

Tìm số hạng chứa \({x^3}y\) trong khai triển \({\left( {xy + \frac{1}{y}} \right)^5}\).

A. \[5{x^3}y\].           
B. \(3{x^3}y\).            
C. \(4{x^3}y\).           
D. \(10{x^3}y\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Lời giải

Ta có \({\left( {xy + \frac{1}{y}} \right)^5} = \sum\limits_{k = 0}^5 {C_5^k}  \cdot {\left( {xy} \right)^{5 - k}} \cdot {\left( {\frac{1}{y}} \right)^k}\)\( = \sum\limits_{k = 0}^5 {C_5^k}  \cdot {x^{5 - k}} \cdot {y^{5 - 2k}}\).

Số hạng chứa \({x^3}y\) ứng với \(k = 2\).

Vậy số hạng chứa \({x^3}y\) trong khai triển trên là \(C_5^2 \cdot {x^3}y = 10{x^3}y\). Chọn D.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Lời giải

Số cách chọn hai quyển sách khác bộ môn là \(C_5^1 \cdot C_3^1 + C_5^1 \cdot C_6^1 + C_3^1 \cdot C_6^1 = 63\)cách. Chọn B.

Câu 4

A. \( - 1\).        
B. \( - 256\).   
C. \(256\). 
D. \(1\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \[81\]. 
B. \(35\).  
C. \(256\).
D. \(2835\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP