Câu hỏi:

01/01/2026 1 Lưu

Tập nghiệm của phương trình \(\sqrt {{x^2} - 5x}  = \sqrt {3{x^2} - x - 4} \) là

A. \(S = \left\{ { - 1 - \sqrt 3 } \right\}\);          

B. \(S = \left\{ { - 1 + \sqrt 3 } \right\}\);

C. \(S = \left\{ { - 1 - \sqrt 3 ;\, - 1 + \sqrt 3 } \right\}\);   
D. \(S = \emptyset \).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: A

Bình phương hai vế của phương trình \(\sqrt {{x^2} - 5x}  = \sqrt {3{x^2} - x - 4} \) ta được:

\({x^2} - 5x = 3{x^2} - x - 4 \Leftrightarrow 2{x^2} + 4x - 4 = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x =  - 1 - \sqrt 3 \\x =  - 1 + \sqrt 3 \end{array} \right.\).

Thay \(x =  - 1 - \sqrt 3 \) vào hai vế phương trình đã cho ta có:

\(\sqrt {{{\left( { - 1 - \sqrt 3 } \right)}^2} - 5.\left( { - 1 - \sqrt 3 } \right)}  = \sqrt {3.{{\left( { - 1 - \sqrt 3 } \right)}^2} - \left( { - 1 - \sqrt 3 } \right) - 4} \,\,\,\,\left( { = \sqrt {9 + 7\sqrt 3 } } \right)\).

Do đó, \(x =  - 1 - \sqrt 3 \) thỏa mãn.

Thay \(x =  - 1 + \sqrt 3 \) vào hai vế phương trình đã cho ta thấy:

\({\left( { - 1 + \sqrt 3 } \right)^2} - 5.\left( { - 1 + \sqrt 3 } \right) = 9 - 7\sqrt 3  < 0 \Rightarrow \sqrt {{{\left( { - 1 + \sqrt 3 } \right)}^2} - 5\left( { - 1 + \sqrt 3 } \right)} \) không tồn tại, do đó, \(x =  - 1 + \sqrt 3 \) không thỏa mãn.

Vậy tập nghiệm của phương trình \(\sqrt {{x^2} - 5x}  = \sqrt {3{x^2} - x - 4} \) là: \(S = \left\{ { - 1 - \sqrt 3 } \right\}\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(f\left( x \right)\) luôn dương trên tập số thực; 

B. \(f\left( x \right)\) luôn âm trên tập số thực;

C. \(f\left( x \right)\) luôn không dương trên tập số thực;

D. \(f\left( x \right)\) luôn không âm trên tập số thực.

Lời giải

Đáp án đúng là: D

Tam thức bậc  hai \(f\left( x \right) = a{x^2} + bx + c\) có \(a > 0\) và \(\Delta  \ge 0\). Khi đó, \(f\left( x \right)\) luôn không âm trên tập số thực hay \(f\left( x \right) \ge 0\forall x \in \mathbb{R}\).

Câu 2

A. \(\left( { - \infty ;2022} \right)\);                                                   

B. \(\left( {0;2022} \right)\);                    

C. \(\left( {2022; + \infty } \right)\);                                                   
D. \(\left( { - 2022;2022} \right)\).

Lời giải

Đáp án đúng là: B

Xét tam thức bậc hai \(f\left( x \right) = {x^2} - 2022x\) có: \(a = 1 > 0\) và \(b =  - 2022\) và \(c = 0\).

\(\Delta  = {\left( { - 2022} \right)^2} - 4.0.1 = {2022^2} > 0 \Rightarrow \sqrt \Delta   = 2022\)

Do đó, \(f\left( x \right) = {x^2} - 2022x = 0\) có hai nghiệm:

\({x_1} = \frac{{ - \left( { - 2022} \right) + 2022}}{{2.1}} = 2022\); \({x_2} = \frac{{ - \left( { - 2022} \right) - 2022}}{{2.1}} = 0\)

Như vậy, \(f\left( x \right)\) mang dấu âm trên khoảng \(\left( {0;2022} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(f\left( x \right) = 4x - 5{x^2}\);                

B. \(f\left( x \right) = 2 + 3{x^2} - 2x\);

C. \(f\left( x \right) = {x^2} - 4\);                     
D. \(f\left( x \right) = {x^3} - 4{x^2}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(a = 2021\), \(b = 2022\), \(c = 1\);             

B. \(a = 2021\), \(b = 2022\), \(c = 0\);

C. \(a = 2022\), \(b = 2021\), \(c = 0\);               
D. \(a = 2021\), \(b = 0\), \(c = 2022\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP