Choose the suitable word to fill in each plank.
Bangkok, the (21)_____ of Thailand, is a city of contrasts. It is an exciting, crowded, modern (22) _________ , and at the same time, a city that is full of history. The (23) of Bangkhôngk are usually noisy and crowded (24) _______ people. Some are (25) ______ food, others are selling clothing, cassette tapes, flowers, or souvenirs. Visitors (26) _____ the rice markets, the (27) _________ temples and architecture, and the night life. They (28) ________ enjoy the food, the shopping and the (29) _______ Thai people. Everyone seems to smile (30) __________ .
Bangkok, the (21)_____ of Thailand, is a city of contrasts. It is an exciting, crowded,
Choose the suitable word to fill in each plank.
Bangkok, the (21)_____ of Thailand, is a city of contrasts. It is an exciting, crowded, modern (22) _________ , and at the same time, a city that is full of history. The (23) of Bangkhôngk are usually noisy and crowded (24) _______ people. Some are (25) ______ food, others are selling clothing, cassette tapes, flowers, or souvenirs. Visitors (26) _____ the rice markets, the (27) _________ temples and architecture, and the night life. They (28) ________ enjoy the food, the shopping and the (29) _______ Thai people. Everyone seems to smile (30) __________ .
A. Capital
Câu hỏi trong đề: (Viên chức Mầm non) 30 đề ôn thi tiếng Anh có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Chọn đáp án A
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
modern (22) _________ , and at the same time, a city that is full of history.
A. Country
Chọn đáp án C
Câu 3:
The (23) of Bangkhôngk are usually noisy and crowded
A. Roads
Chọn đáp án D
Câu 4:
of Bangkhôngk are usually noisy and crowded (24) _______ people.
Chọn đáp án C
Câu 5:
Some are (25) ______ food, others are selling clothing, cassette tapes, flowers, or souvenirs.
A. Sell
Chọn đáp án D
26. A. love B. to love C. Loved D. are loving
Chọn đáp án A
Câu 6:
Visitors (26) _____ the rice markets
A. love
Chọn đáp án A
Câu 7:
the (27) _________ temples and architecture, and the night life.
A. Beautifully
Chọn đáp án D
Câu 8:
They (28) ________ enjoy the food
A. Already
Chọn đáp án B
Câu 9:
Everyone seems to smile (30) __________ .
A. Where
Chọn đáp án B
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. I wish I don't have a computer at home
B. I like a computer at home
C. A computer at home is essential for me.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 3
A. He asked me, “Where had I bought those English books?”
B. He said to me, “Where did you buy these English books?”
C. He said to me, “Where I bought these English books?”
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. died
B. to be dying
C. having died
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. mustn't be
B. cannot be
C. needn't be
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. had broken / played
B. has broken / is playing
C. was breaking / had played
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.