Câu hỏi:

06/01/2026 5 Lưu

Choose A, B, C or D to complete each sentence

The two candidates were evaluated based on their _______ strengths and weaknesses.

A. comparison     
B. comparable   
C. comparably           
D. comparative

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là D

Phương pháp giải

Từ vựng – Từ loại

Lời giải

Vị trí cần điền là một tính từ bổ nghĩa cho danh từ strengths

A. comparison (n): sự so sánh

B. comparable (adj): có thể so sánh

C. comparably (adv): một cách so sánh

D. comparative (adj): thuộc về so sánh, phù hợp nhất trong ngữ cảnh này.

=> The two candidates were evaluated based on their comparative strengths and weaknesses.

Tạm dịch: Hai ứng viên được đánh giá dựa trên những điểm mạnh và điểm yếu so sánh của họ.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

(1) 2640

Đáp án đúng là "2640"

Phương pháp giải

Tính giá trị nhỏ nhất

Lời giải

Gọi \(x,y\) lần lượt là chiều rộng và chiều dài của đáy hình hộp.

Điều kiện: \(x > 0;y > 0\left( m \right)\).

Ta có thể tích của khối hộp: \(V = 1xy = 400 \Rightarrow xy = 400 \Rightarrow y = \frac{{400}}{x}\left( {{m^3}} \right)\).

Diện tích mặt đáy: \({S_d} = xy = x.\frac{{400}}{x} = 400\left( {{{\rm{m}}^2}} \right)\).

Giá tiền để làm mặt đáy là: \(400.4000000 = {16.10^8}\) (đồng).

Diện tích xung quanh của bể cá: \({S_{xq}} = 2.x.1 + 2.y.1 = 2.\left( {x + y} \right) = 2.\left( {x + \frac{{400}}{x}} \right)\).

Giá tiền để làm mặt bên là: \(2.\left( {x + \frac{{400}}{x}} \right).3000000 = {6.10^6}.\left( {x + \frac{{400}}{x}} \right)\).

Tổng chi phí để xây dựng bể cá là:

\(T\left( x \right) = {6.10^6}.\left( {x + \frac{{400}}{x}} \right) + {24.10^8} \ge {6.10^6}.2\sqrt {x.\frac{{400}}{x}}  + {24.10^8} \approx 2640{\rm{\;}}\) (triệu đồng).

Câu 2

A. \({u_n} = 2025 + \frac{{\left( {n + 2} \right)\left( {n + 1} \right)}}{2}\).    
B. \({u_n} = 2025 + \frac{{n\left( {n + 1} \right)}}{2}\).
C. \({u_n} = 2025 + \frac{{n\left( {n - 1} \right)}}{2}\)
D. \({u_n} = \frac{{n\left( {n - 1} \right)}}{2}\).

Lời giải

Đáp án đúng là C

Phương pháp giải

Tìm số hạng tổng quát của dãy số.

Lời giải

Ta có \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{{u_1} = 2025}\\{{u_{n + 1}} = {u_n} + n\left( {\forall n \in {\mathbb{N}^{\rm{*}}}} \right)}\end{array}} \right.\)

Suy ra

\({u_2} = {u_1} + 1\);

\({u_3} = {u_2} + 2\);

\({u_4} = {u_3} + 3\);

...

\({u_n} = {u_{n - 1}} + n - 1\)

Cộng vế theo vế ta có

\({u_2} + {u_3} + {u_4} + \ldots + {u_n} = {u_1} + {u_2} + {u_3} + \ldots + {u_{n - 1}} + 1 + 2 + 3 + \ldots + \left( {n - 1} \right)\)

\( \Leftrightarrow {u_n} = {u_1} + 1 + 2 + 3 + \ldots + \left( {n - 1} \right) \Leftrightarrow {u_n} = 2025 + \frac{{n\left( {n - 1} \right)}}{2}\).

Câu 3

A. 2,5.     
B. 3.         
C. 1.                   
D. 0.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP