Câu hỏi:

07/01/2026 54 Lưu

Tìm số hạng chứa \({x^3}y\) trong khai triển \({\left( {xy + \frac{1}{y}} \right)^5}\).

A. \[5{x^3}y\].                  
B. \(3{x^3}y\).                  
C. \(4{x^3}y\).                  
D. \(10{x^3}y\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Ta có \({\left( {xy + \frac{1}{y}} \right)^5} = \sum\limits_{k = 0}^5 {C_5^k} \cdot {\left( {xy} \right)^{5 - k}} \cdot {\left( {\frac{1}{y}} \right)^k}\)\( = \sum\limits_{k = 0}^5 {C_5^k} \cdot {x^{5 - k}} \cdot {y^{5 - 2k}}\).

Số hạng chứa \({x^3}y\) ứng với \(k = 2\).

Vậy số hạng chứa \({x^3}y\) trong khai triển trên là \(C_5^2 \cdot {x^3}y = 10{x^3}y\). Chọn D.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Số cách chọn ra 3 học sinh từ 25 học sinh là \(C_{25}^3 = 2300\) cách.

Số cách chọn ra 3 học sinh đều là nữ là \(C_{12}^3 = 220\) cách.

Do đó số cách chọn ra 3 học sinh sao cho có nhiều nhất 2 học sinh nữ là:

\(2300 - 220 = 2080\)cách.

Câu 3

A. \(72\).                           
B. \(54\).                            
C. \(48\).                            
D. \(36\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \[16\].                           
B. \(8\).                              
C. \(24\).                            
D. \(32\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP