Câu hỏi:

09/01/2026 46 Lưu

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (3,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Một loài thực vật, xét 3 cặp gene nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể; mỗi gene quy định một tính trạng, mỗi gene đều có 2 allele và các allele trội là trội hoàn toàn. Cho hai cây đều có kiểu hình trội về cả 3 tính trạng (P) giao phối với nhau, thu được F1 có 1% sổ cây mang kiểu hình lặn về cả 3 tính trạng. Cho biểt không xảy ra đột biển nhưng xảy ra hoán vị gene ở cả quá trình phát sinh giao tử đực vả giao tử cái với tần số bằng nhau. Theo lí thuyết, ở F1, có bao nhiêu loại kiểu gene quy định kiểu hình trội về 2 trong 3 tính trạng.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án:  13

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

3

( 1,5 điểm)

a. (0,5 điểm)

- F2 phân tính 180 nâu : 59 đỏ : 60 xám : 20 trắng » 9 : 3 : 3 : 1 ® có 16 tổ hợp ® tương tác gene theo kiểu bổ sung 9 : 3 : 3 : 1 (1).

- Kiểu hình thu được ở F2 phân bố không đều ở 2 giới ® di truyền liên kết với giới tính (2).

- Từ (1) và (2) ® tính trạng màu sắc lông được chi phối đồng thời bởi quy luật di truyền tương tác gene và di truyền liên kết với giới tính.

- Tính trạng màu sắc lông được quy định bởi 2 cặp gene phân li độc lập trong đó một cặp gene nằm trên cặp NST thường và một cặp gene nằm trên cặp NST giới tính.

+ Nếu gene liên kết với NST giới tính X (không có allele tương ứng trên Y) ® F1 thu được 50% lông nâu: 50% lông đỏ ≠ đề bài (F1 tất cả đều lông nâu).

+ Nếu gene liên kết với NST giới tính Y (không có allele tương ứng trên X) ® F1 thu được 50% lông nâu: 50% lông đỏ ≠ đề bài (F1 tất cả đều lông nâu).

® Cặp gene này phải nằm trên đoạn tương đồng của X và Y.

b. (1,0 điểm)

- Quy ước: A-B-: lông nâu; A-bb: lông xám; aaB- lông đỏ; aabb: lông trắng.

- Kiểu gene của P: aaXbXb (cái lông trắng); AAXBYB (đực lông nâu).

® F1: AaXBXb; AaXbYB (lông nâu).

Con lông nâu ở F2 có dạng: A- (XBXb; XBYB; XbYB).

- Đối với gene A:

   Lông nâu có kiểu gene A-: 1/3AA; 2/3Aa ® tạo giao tử: 2/3A; 1/3a ® F3: 4/9AA; 4/9Aa; 1/9aa.

- Đối với gene B:

   XBXb x (1/2 XBYB; 1/2 XbYB) = (1/2XB; 1/2Xb) (1/4XB; 1/4Xb; 1/2YB) ® XbXb = 1/8.

® Kiểu hình lông trắng ở F3 (aa XbXb) = 1/8 x 1/9 = 1/72

 

 

 

 

 

 

0,25

 

 

 

 

 

 

 

0,25

 

 

 

0,25

 

 

0,25

 

 

0,25

  

0,25

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP