(1,5 điểm)
2.1. Cừu Dolly là động vật có vú đầu tiên được sinh ra từ nhân bản vô tính vào năm 1996. Chiều dài nhiễm sắc thể trong tế bào soma của cừu Dolly 3 - 4 tuổi tương đồng đáng kể với chiều dài nhiễm sắc thể của những con cừu già (9 hoặc 10 tuổi). Điều đó chứng tỏ cừu Dolly có thể mang bộ gene “già” hơn tuổi thật của mình. Giải thích tại sao bộ gene của cừu Dolly lại “già” hơn so với các cừu bình thường cùng độ tuổi.
2.2. Ở 1 loài động vật, xét 1 gene trên nhiễm sắc thể thường có 2 allele, allele A trội hoàn toàn so với allele đột biến a. Giả sử ở 1 phép lai, trong số giao tử đực, giao tử mang allele a chiếm 5%. Trong tổng số giao tử cái, giao tử mang allele a chiếm 10%. Theo lí thuyết, trong tổng số cá thể mang allele đột biến ở đời con, thể đột biến chiếm tỉ lệ bao nhiêu %?
(1,5 điểm)
2.1. Cừu Dolly là động vật có vú đầu tiên được sinh ra từ nhân bản vô tính vào năm 1996. Chiều dài nhiễm sắc thể trong tế bào soma của cừu Dolly 3 - 4 tuổi tương đồng đáng kể với chiều dài nhiễm sắc thể của những con cừu già (9 hoặc 10 tuổi). Điều đó chứng tỏ cừu Dolly có thể mang bộ gene “già” hơn tuổi thật của mình. Giải thích tại sao bộ gene của cừu Dolly lại “già” hơn so với các cừu bình thường cùng độ tuổi.
2.2. Ở 1 loài động vật, xét 1 gene trên nhiễm sắc thể thường có 2 allele, allele A trội hoàn toàn so với allele đột biến a. Giả sử ở 1 phép lai, trong số giao tử đực, giao tử mang allele a chiếm 5%. Trong tổng số giao tử cái, giao tử mang allele a chiếm 10%. Theo lí thuyết, trong tổng số cá thể mang allele đột biến ở đời con, thể đột biến chiếm tỉ lệ bao nhiêu %?
Câu hỏi trong đề: Đề thi HSG Sinh học 12 Cụm THPT Phú Thọ lần 2 có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
|
2 (1,5 điểm) |
2.1. Do hiện tượng sự cố đầu mút: đầu mút NST của cừu Dolly ngắn hơn so với cừu bình thường cùng độ tuổi. |
0,5 |
|
b. - Giao tử đực: GA = 0,95; Ga = 0,05; Giao tử cái: GA = 0,9; Ga = 0,1 - Thể đột biến: aa = 0,05 × 0,1 = 0,005 - Cơ thể mang Allele đột biến: Aa + aa = 1 – AA = 1 – 0,95 × 0,9 = 0,855 - Trong tổng số cá thể mang allele đột biến ở đời con, thể đột biến chiếm tỉ lệ: 0,005/ 0,855 = 0,585% |
0,25 0,25 0,25 0,25 |
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- 20 Bộ đề, Tổng ôn, Chinh phục lý thuyết môn Sinh học (có đáp án chi tiết) ( 70.000₫ )
- 550 câu hỏi lí thuyết trọng tâm Sinh học (Form 2025) ( 130.000₫ )
- Sổ tay lớp 12 các môn Toán, Lí, Hóa, Văn, Sử, Địa, KTPL (chương trình mới) ( 36.000₫ )
- Bộ đề thi tốt nghiệp 2025 các môn Toán, Lí, Hóa, Văn, Anh, Sinh, Sử, Địa, KTPL (có đáp án chi tiết) ( 36.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
|
3 ( 1,5 điểm) |
a. (0,5 điểm) - F2 phân tính 180 nâu : 59 đỏ : 60 xám : 20 trắng » 9 : 3 : 3 : 1 ® có 16 tổ hợp ® tương tác gene theo kiểu bổ sung 9 : 3 : 3 : 1 (1). - Kiểu hình thu được ở F2 phân bố không đều ở 2 giới ® di truyền liên kết với giới tính (2). - Từ (1) và (2) ® tính trạng màu sắc lông được chi phối đồng thời bởi quy luật di truyền tương tác gene và di truyền liên kết với giới tính. - Tính trạng màu sắc lông được quy định bởi 2 cặp gene phân li độc lập trong đó một cặp gene nằm trên cặp NST thường và một cặp gene nằm trên cặp NST giới tính. + Nếu gene liên kết với NST giới tính X (không có allele tương ứng trên Y) ® F1 thu được 50% lông nâu: 50% lông đỏ ≠ đề bài (F1 tất cả đều lông nâu). + Nếu gene liên kết với NST giới tính Y (không có allele tương ứng trên X) ® F1 thu được 50% lông nâu: 50% lông đỏ ≠ đề bài (F1 tất cả đều lông nâu). ® Cặp gene này phải nằm trên đoạn tương đồng của X và Y. b. (1,0 điểm) - Quy ước: A-B-: lông nâu; A-bb: lông xám; aaB- lông đỏ; aabb: lông trắng. - Kiểu gene của P: aaXbXb (cái lông trắng); AAXBYB (đực lông nâu). ® F1: AaXBXb; AaXbYB (lông nâu). Con lông nâu ở F2 có dạng: A- (XBXb; XBYB; XbYB). - Đối với gene A: Lông nâu có kiểu gene A-: 1/3AA; 2/3Aa ® tạo giao tử: 2/3A; 1/3a ® F3: 4/9AA; 4/9Aa; 1/9aa. - Đối với gene B: XBXb x (1/2 XBYB; 1/2 XbYB) = (1/2XB; 1/2Xb) (1/4XB; 1/4Xb; 1/2YB) ® XbXb = 1/8. ® Kiểu hình lông trắng ở F3 (aa XbXb) = 1/8 x 1/9 = 1/72 |
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25 |
Lời giải
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
