khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Câu hỏi:

15/07/2026 144 Lưu

Listen and match. 4 questions (1pt)

loading...

1 -  __

2 -  __

3 -  __

4 -  __

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. e
2. d
3. b
4. c

Example. a

Câu nghe: The shirt is under the bed.

Dịch: Cái áo ở bên dưới giường.

→ Nối vào vị trí dưới cái giường.

1. e

Câu nghe: Where’s the pen? – It’s under the table.

Dịch: Cái bút ở đâu? – Nó ở bên dưới cái bàn

Học sinh nối vào vị trí dưới cái bàn.

2. d

Câu nghe: The grapes are on the table.

Dịch: Những quả nho ở trên bàn.

Học sinh nối vào vị trí trên mặt bàn.

3. b

Câu nghe: Is the blanket near the bed? – Yes, it is.

Dịch: Cái chăn có ở trên giường không? – Có, nó ở trên giường.

Học sinh nối vào vị trí trên giường.

4. c

Câu nghe: Where’s my pencil case? - It’s in the box.

Dịch: Cái hộp bút của tớ ở đâu? – Nó ở trong cái hộp.

Học sinh nối vào vị trí trong cái hộp.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

classroom

classroom

Cấu trúc: He’s / She’s + in + nơi chốn.

→ Chọn “classroom”

→ She’s in the classroom. (Cô ấy đang ở trong lớp học.)

Lời giải

Đáp án:

1. a
2. d
3. b

Example. c

Can you see the cow? (Bạn có thể nhìn thấy con bò không?)

→ Chọn c. No, I can’t. (Không, tớ không thể.)

1. a

How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)

→ Chọn a. I’m eight. (Tớ 8 tuổi.)

2. d

Where are the shoes? (Đôi giày ở đâu rồi?)

→ Chọn d. They’re under the bed. (Chúng ở dưới giường.)

3. b

How are you? (Các bạn cảm thấy thế nào?)

→ Chọn b. We’re scared. (Chúng tớ thấy sợ.)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. I’m hungry.
B. I’m thirsty.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP