khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Câu hỏi:

15/07/2026 137 Lưu

Listen and tick (v) or cross (x). 3 questions (1.5pts)

loading...

1.

loading...

__

2.

loading...

__

3.

loading...

__

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. v
2. x
3. v

Example 1. v

Câu nghe: How old is she? – She’s thirteen.

Dịch: Cô ấy bao nhiêu tuổi? – Cô ấy mười ba tuổi.

→ Tích đúng vào ô trống.

Example 2. x

Câu nghe: How are you? – We’re happy.

Dịch: Các bạn cảm thấy thế nào? – Chúng tớ thấy vui.

Hình ảnh các cậu bé đang buồn → Tích sai vào ô trống.

1. v

Câu nghe: What are they doing? – They’re doing a quiz.

Dịch: Họ đang làm gì? - Họ đang làm bài kiểm tra.

Học sinh tích đúng vào ô trống.

2. x

Câu nghe: Where’s the cake? – It’s on the table

Dịch: Cái bánh ở đâu? – Nó ở trên bàn.

Hình ảnh cái bánh ở dưới bàn → Học sinh tích sai vào ô trống.

3. v

Câu nghe: Is Billy in the classroom? – No, he isn’t. He’s in the playground.

Dịch: Billy có ở trong phòng học không? – Cậu ấy không. Cậu ấy ở trong sân chơi.

Học sinh tích đúng vào ô trống.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

classroom

classroom

Cấu trúc: He’s / She’s + in + nơi chốn.

→ Chọn “classroom”

→ She’s in the classroom. (Cô ấy đang ở trong lớp học.)

Lời giải

Đáp án:

1. a
2. d
3. b

Example. c

Can you see the cow? (Bạn có thể nhìn thấy con bò không?)

→ Chọn c. No, I can’t. (Không, tớ không thể.)

1. a

How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)

→ Chọn a. I’m eight. (Tớ 8 tuổi.)

2. d

Where are the shoes? (Đôi giày ở đâu rồi?)

→ Chọn d. They’re under the bed. (Chúng ở dưới giường.)

3. b

How are you? (Các bạn cảm thấy thế nào?)

→ Chọn b. We’re scared. (Chúng tớ thấy sợ.)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. I’m hungry.
B. I’m thirsty.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP