khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 1,027 Lưu

Rewrite each of the following sentences in another way so that it means almost the same as the sentence printed before it.

The book became a bestseller. It was written by a young author. (relative clause)

=> The book _______________________________.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

The book that was written by a young author became a bestseller.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: The book that was written by a young author became a bestseller.

Ta thấy đại từ “it” (nó) thay thế cho danh từ “the book” (cuốn sách) => sử dụng đại từ quan hệ “which” và mệnh đề quan hệ xác định để kết hợp hai câu lại.

Cấu trúc chuyển đổi:

S1 + V1 + O1. S2 + V2.

= S1 + which + V2 + V1 + O.

which + V: cái mà (thay thế cho danh từ chỉ vật “it”, đóng vai trò chủ ngữ)

Hướng dẫn dịch: Cuốn sách cái mà được viết bởi một tác giả trẻ đã trở thành sách bán chạy nhất.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Marry started working as a graphic designer three years ago.

=> Marry has _______________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Marry has been working as a graphic designer for three years.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Marry has been working as a graphic designer for three years.

Cấu trúc chuyển đổi từ thì quá khứ đơn sang thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn:

S + started + V-ing + khoảng thời gian + ago

= S + have / has + been + V-ing + for + khoảng thời gian

Hướng dẫn dịch: Marry đã làm việc như một nhà thiết kế đồ họa được ba năm.

Câu 3:

I think you should get involved with this charity project.

=> If I _____________________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

If I were you, I would get involved with this charity project.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: If I were you, I would get involved with this charity project.

Cấu trúc viết câu điều kiện If (nếu) loại 2 diễn tả một sự việc không có thật ở hiện tại: If + I were you, S + would + Vo (nguyên thể).

Hướng dẫn dịch: Nếu tôi là bạn, tôi sẽ tham gia vào dự án từ thiện này.

Câu 4:

Susan doesn’t have enough time to attend dancing class at the moment.

=> Susan wishes _____________________________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Susan wishes she had enough time to attend dancing class at the moment.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Susan wishes she had enough time to attend dancing class at the moment.

Cấu trúc viết câu với “wish” (ước) một việc trái với hiện tại: S + wish + S + V2/ed.

Vì đề cho động từ ở thì hiện tại đơn nên viết lại câu với thì quá khứ đơn.

Hướng dẫn dịch: Susan ước gì cô ấy có đủ thời gian để tham gia lớp học khiêu vũ vào lúc này.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. where 
B. that 
C. which 
D. when

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

where: nơi mà => thay cho địa điểm         

that: cái mà => thay cho danh từ chỉ vật => không phù hợp về nghĩa => loại     

which: cái mà => thay cho danh từ chỉ vật => không phù hợp về nghĩa => loại            

when: khi mà => thay cho thời gian => loại

Hướng dẫn dịch: Nhà hàng nơi mà chúng tôi ăn tối qua thật tuyệt vời.

Câu 2

A. rewarding 
B. challenging 
C. prehistoric 
D. beneficial

Lời giải

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

rewarding (adj): xứng đáng

challenging (adj): thử thách

prehistoric (adj): tiền sử

beneficial (adj): có ích

Hướng dẫn dịch: Học một ngôn ngữ mới có thể đầy thử thách nhưng cũng rất thú vị.

Câu 3

A. To apply for a job with the cleanup organization 
B. To sign up for a beach cleaning campaign 
C. To complain about beach pollution 
D. To request funding for a school project

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. destroy               

B. terminate                 
C. protect                       
D. look at

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. False 
B. True

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP