Read the text about John. Choose the best option (A, B, C or D).
John lost his job and was having a hard time making money. He did research online and found a few job (21) ________. While he was waiting for the replies from the employers, he took his free time to explore the city (22) ________he lived. One day, when John (23) ________around his neighbourhood, he saw a new shopping centre. He was surprised to see many electric charging stations in front. He learned that these stations encourage people to use more (24) ________cars that are friendly to the environment and help the world stay clean. John started to use electric cars and learned more about using renewable energy for his home. Eventually, he got a job at the city's (25) ________famous company for constructing green buildings. John was (26) __________ with his new job and hoped others could do similar positive things.
He did research online and found a few job (21) ________.
Read the text about John. Choose the best option (A, B, C or D).
John lost his job and was having a hard time making money. He did research online and found a few job (21) ________. While he was waiting for the replies from the employers, he took his free time to explore the city (22) ________he lived. One day, when John (23) ________around his neighbourhood, he saw a new shopping centre. He was surprised to see many electric charging stations in front. He learned that these stations encourage people to use more (24) ________cars that are friendly to the environment and help the world stay clean. John started to use electric cars and learned more about using renewable energy for his home. Eventually, he got a job at the city's (25) ________famous company for constructing green buildings. John was (26) __________ with his new job and hoped others could do similar positive things.
A. areas
Câu hỏi trong đề: Bộ 3 đề thi Giữa kì 2 Tiếng Anh 9 Right on có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
areas (n): khu vực
facilities (n): cơ sở vật chất
solutions (n): giải pháp
opportunities (n): cơ hội
Hướng dẫn dịch: Anh ấy đã nghiên cứu trực tuyến và tìm thấy một số cơ hội việc làm.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
While he was waiting for the replies from the employers, he took his free time to explore the city (22) ________he lived.
A. where
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
where: nơi mà => thay thế cho nơi chốn
when: khi mà => thay thế cho thời gian => loại
which: cái mà => không phù hợp về nghĩa
that: cái mà => không phù hợp về nghĩa
Hướng dẫn dịch: Trong khi chờ đợi câu trả lời từ người sử dụng lao động, anh ấy đã dành thời gian rảnh rỗi để khám phá thành phố nơi anh ấy sống.
Câu 3:
One day, when John (23) ________around his neighbourhood, he saw a new shopping centre.
A. walks
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Cấu trúc nối hai hành động xảy ra trong quá khứ và cắt nhau trong quá khứ: When + S + was / were + V-ing, S + V2/ed.
Hướng dẫn dịch: Một ngày nọ, khi John đang đi dạo quanh khu phố của mình, anh ấy nhìn thấy một trung tâm mua sắm mới.
Câu 4:
He learned that these stations encourage people to use more (24) ________cars that are friendly to the environment and help the world stay clean.
A. electric
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Trước danh từ “cars” (những xe ô tô) cần dùng tính từ để bổ nghĩa.
Hướng dẫn dịch: Anh được biết rằng những trạm này khuyến khích mọi người sử dụng nhiều ô tô điện thân thiện với môi trường và giúp thế giới sạch sẽ hơn.
Câu 5:
Eventually, he got a job at the city's (25) ________famous company for constructing green buildings.
A. as
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
as: bằng
less: ít hơn
more: nhiều hơn
most: nhất
Hướng dẫn dịch: Cuối cùng, anh ấy đã nhận được một công việc tại công ty nổi tiếng nhất của thành phố về xây dựng các tòa nhà xanh.
Câu 6:
John was (26) __________ with his new job and hoped others could do similar positive things.
A. interested
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
interested + in (adj): hứng thú => loại
delighted + with (adj): rất vui
excited + about (adj): hào hứng => loại
exhausted (adj): kiệt sức => không phù hợp về nghĩ => loại
Hướng dẫn dịch: John rất vui với công việc mới của mình và hy vọng những người khác có thể làm được những điều tích cực tương tự.
Dịch bài đọc:
John bị mất việc và đang gặp khó khăn trong việc kiếm tiền. Anh đã nghiên cứu trực tuyến và tìm thấy một vài cơ hội việc làm (21). Trong khi chờ đợi phản hồi từ người sử dụng lao động, anh đã dành thời gian rảnh rỗi để khám phá thành phố (22) nơi anh sống. Một ngày nọ, khi John (23) đang đi dạo quanh khu phố của mình, anh ấy nhìn thấy một trung tâm mua sắm mới. Anh ngạc nhiên khi thấy phía trước có nhiều trạm sạc điện. Anh biết rằng các trạm này khuyến khích mọi người sử dụng nhiều hơn ô tô (24) điện thân thiện với môi trường và giúp thế giới sạch sẽ. John bắt đầu sử dụng ô tô điện và tìm hiểu thêm về cách sử dụng năng lượng tái tạo cho ngôi nhà của mình. Cuối cùng, ông đã có được một công việc tại công ty nổi tiếng (25) nhất của thành phố để xây dựng các tòa nhà xanh. John (26) vui mừng với công việc mới của mình và hy vọng những người khác có thể làm những điều tích cực tương tự.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: C
Đáp án A không có thông tin đề cập
Thông tin đáp án B: Vertical farming is a new career, => sai
Thông tin đáp án C: it will be in high demand in the future. - It is becoming more and more popular in big cities.
Thông tin đáp án D: This farming method uses artificial lighting, climate control, and multiple layers of crops to take up less space than traditional farming. => sai
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Cụm từ “make a difference”: tạo ra sự khác biệt
Hướng dẫn dịch: Hãy tham gia cùng chúng tôi khi chúng tôi làm việc cùng nhau để tạo ra sự khác biệt.
Câu 3
A. get
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.