Câu hỏi:

15/01/2026 88 Lưu

Read the following announcement and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks from 15 to 17.

Earthquake Safety: Quick Tips!

Alert: Earthquakes can strike without warning. (15) _____ these key actions:

     During: Drop, Cover, Hold On! Protect your head.

     After: Check (16) _____ injuries, and be aware of aftershocks.

     Prepare: Secure heavy items, and have a basic emergency kit.

Stay (17) _____ ! Visit http://redcross.org.vn for detailed information.

Alert: Earthquakes can strike without warning. (15) _____ these key actions:

A. Remember 
B. Suggest 
C. Recommend 
D. Advise

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: A

Giải thích: Câu mệnh lệnh mang ý nhắc nhở trong thông báo, tờ rơi an toàn.

Dịch nghĩa: Hãy nhớ những hành động quan trọng sau.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

● After: Check (16) _____ injuries, and be aware of aftershocks.

A. with 
B. for 
C. about 
D. of

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: B

Giải thích: Cụm cố định: check for injuries = kiểm tra xem có ai bị thương không.

Câu 3:

Stay (17) _____ ! Visit http://redcross.org.vn for detailed information.

A. safely 
B. safety 
C. safeness 
D. safe

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: D

Giải thích: Cấu trúc: stay + adj → stay safe: giữ an toàn

Dịch nghĩa:

Dịch đoạn văn:

An toàn khi động đất: Mẹo nhanh!

Cảnh báo: Động đất có thể xảy ra mà không có cảnh báo trước. Hãy nhớ những hành động quan trọng sau:

Trong khi xảy ra động đất: Cúi xuống, che chắn, giữ chặt! Bảo vệ đầu của bạn.

Sau động đất: Kiểm tra xem có ai bị thương không và đề phòng các dư chấn.

Chuẩn bị: Cố định các vật nặng và chuẩn bị một bộ dụng cụ khẩn cấp cơ bản.

Hãy giữ an toàn! Truy cập trang http://redcross.org.vn để biết thêm thông tin chi tiết.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. playing football
B. watching cartoon 
C. sleeping 
D. reading a book

Lời giải

Đáp án đúng: B

Thông tin: My wife and I were cooking dinner and my kids were watching their favorite cartoon. (Vợ tôi và tôi đang nấu bữa tối, còn các con tôi thì đang xem bộ phim hoạt hình yêu thích của chúng.)

Câu 2

A. a small retail shop 
B. a shop small retail 
C. a retail small shop 
D. a small shop retail

Lời giải

Đáp án đúng: A

Giải thích: Trật tự tính từ đúng trong tiếng Anh: size → type → noun

→ small (kích thước) + retail (loại) + shop (danh từ)

Dịch nghĩa: Đó là một cửa hàng bán lẻ nhỏ.

Câu 3

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. to browsing 
B. to browse
C. browse 
D. browsing

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP