khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Câu hỏi:

12/03/2026 338 Lưu

Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the sentence that is closest in meaning to the original sentence in each of the following questions.

During our dinner, the doorbell rang.

A. We had our dinner when the doorbell rang.
B. While we were having our dinner, the doorbell rang.
C. While we were having our dinner, the doorbell was ringing.
D. When we had our dinner, the doorbell was ringing

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: B

Giải thích: Câu diễn tả một hành động đang diễn ra (thì quá khứ tiếp diễn) thì có hành động khác xen vào (thì quá khứ đơn): While + S + was/were + V-ing, S + V2/ V-ed…

Dịch nghĩa: Trong lúc chúng tôi đang ăn tối thì chuông cửa reo.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

How about going to a shopping mall instead of surfing the online stores?

A. Would you like going to a shopping mall instead of surfing the online stores?
B. Shall we going to a shopping mall instead of surfing the online stores?
C. Do you like going to a shopping mall instead of surfing the online stores?
D. Why don't we go to a shopping mall instead of surfing the online stores?

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: D

Giải thích: Câu đề nghị: How about + V-ing? = Why don’t we + V-infinitive?

Dịch nghĩa: Tại sao chúng ta không đi trung tâm mua sắm thay vì mua sắm trực tuyến?

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi cuối kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. playing football
B. watching cartoon 
C. sleeping 
D. reading a book

Lời giải

Đáp án đúng: B

Thông tin: My wife and I were cooking dinner and my kids were watching their favorite cartoon. (Vợ tôi và tôi đang nấu bữa tối, còn các con tôi thì đang xem bộ phim hoạt hình yêu thích của chúng.)

Câu 2

A. You always can get a sale when you will shop for luxury goods online.
B. You always can get on sale when you are shopping for luxury goods online.
C. You can always get a sale when you shop for luxury goods online.
D. You can always get on a sale when you shop for luxury goods online.

Lời giải

Đáp án đúng: C

Giải thích:

 - get a sale: được giảm giá

- Thì hiện tại đơn nói về sự thật/nói chúng: S + V => Sử dụng động từ nguyên thể (shop) với chủ ngữ ngôi thứ 2 “you”.

Dịch nghĩa: Bạn luôn có thể được giảm giá khi bạn mua hàng xa xỉ trực tuyến.

Câu 3

A. Caution for an upcoming bridge 
B. Warning for a fenced area ahead 
C. Warning for a railway crossing ahead 
D. Indication of a nearby playground

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. to browsing 
B. to browse
C. browse 
D. browsing

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. a small retail shop 
B. a shop small retail 
C. a retail small shop 
D. a small shop retail

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Remember 
B. Suggest 
C. Recommend 
D. Advise

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP