Give the correct forms of the words in brackets.
Give the correct forms of the words in brackets.
She felt very _________ for all the support from her team. (THANK)
Quảng cáo
Trả lời:
thankful
- Từ gốc: thank (v): cảm ơn, bày tỏ sự biết ơn
- Ngữ cảnh: người nói nhận được sược hỗ trợ từ đội mình → người nói thấy biết ơn.
- Cấu trúc: feel + adj = cảm thấy như thế nào, thường dùng để chỉ cảm xúc về mặt tinh thần, hoặc cảm giác khi chạm vào một thứ gì đó
- Trước chỗ trống có từ “felt” và phó từ “very” chỉ một mức độ cao → sau chỗ trống cần tính từ chỉ trạng thái, cảm xúc.
- Động từ “thank” → tính từ “thankful” = biết ơn, cảm ơn.
Dịch: Cô cảm thấy rất biết ơn vì sự hỗ trợ từ nhóm của mình.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Is there a good Vietnamese restaurant in the __________? (NEIGHBOR)
neighborhood
- Từ gốc: neighbor (n): người hàng xóm, người láng giềng
- Trước chỗ trống có mạo từ “the” dùng để chỉ người, vật đã xác định → Chỗ trống cần danh từ.
- Câu hỏi hỏi về vị trí/không gian nên cần một danh từ chỉ vùng/không gian.
- Danh từ chỉ người “neighbor” → Danh từ chỉ vùng/không gian “neighborhood” = vùng lân cận
Dịch: Có nhà hàng Việt Nam nào ngon ở khu phố này không?
Câu 3:
Medicine should not be kept where it is __________ to children. (ACCESS)
accessible
- Từ gốc: access (n,v): lối vào, sự truy cập; truy cập, tiếp cận
- Ngữ cảnh: Câu khuyên rằng cần để thuốc ngoài tầm với của trẻ em. “should not be kept” = không nên được để → không để ở nơi có thể với tới.
- Trước chỗ trống có động từ “to be” → chỗ trống cần tính từ chỉ khả năng với tới, tiếp cận được.
- Danh/Động từ “access” → tính từ “accessible” = có thể tiếp cận được.
Dịch: Thuốc không nên được để ở nơi trẻ em có thể với tới.
Câu 4:
After a long walk, I stopped and drank a cool drink to ________my body. (REFRESHING)
refresh
- Từ gốc: refreshing (adj): sảng khoái, tươi mới
- Ngữ cảnh: người nói cần uống nước để giúp cơ thể điều gì đó vì đã đi bộ đường dài → làm mát, làm khỏe, làm tỉnh táo cơ thể.
- Cấu trúc “to + V” chỉ mục đích của hành động/đối tượng, đặt sau hành động/đối tượng để chỉ mục đích của nó → chỗ trống cần động từ nguyên thể để bổ nghĩa cho “drank” (uống)
- Tính từ “refreshing” → động từ “refresh” = làm khoẻ người, làm tỉnh táo.
Dịch: Sau một chặng đường dài đi bộ, tôi dừng lại và uống một ly nước mát để giải khát.
Câu 5:
While speaking English, pay __________ to the pronunciation of English words for better communication. (ATTEND)
attention
- Từ gốc: attend (v): tham gia; chú ý
- Ngữ cảnh: Khi nói tiếng Anh, để giao tiếp tốt hơn thì cần để ý đến phát âm.
- Collocation: “pay attention to sth” = dành sự tập trung, chú ý cho điều gì.
- Động từ “attend” → danh từ “attention” = sự chú ý
Dịch: Khi nói tiếng Anh, hãy chú ý đến cách phát âm các từ tiếng Anh để giao tiếp tốt hơn.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Các từ trong bảng:
“solar panel” = tấm pin năng lượng mặt trời
“mouth-watering” = chảy nước miếng, ngon miệng, hấp dẫn
“breadwinner” = người trụ cột trong một gia đình
“sensor” = cảm biến
“look up” = tìm kiếm, tra cứu
22. sensor
- Cụm “that automatically switches the lights...” là mệnh đề quan hệ bổ nghĩa cho từ ở chỗ trống.
- Trước chỗ trống có mạo từ “a” → Chỗ trống cần danh từ số ít, đếm được.
- Ngữ cảnh: Hệ thống đèn có thứ gì đó giúp nó tự động bật → đèn có cảm biến → chọn “sensor”.
Dịch: Hệ thống đèn trong nhà chúng tôi có cảm biến tự động bật đèn khi chúng tôi đi ngang qua.
Câu 2
Lời giải
C
central (adj): ở giữa, ở trung tâm; trung ương
nearby (adj): gần, không xa
faraway (adj): ở xa, cách biệt về khoảng cách
urban (adj): thuộc thành phố; ở thành phố
Từ được gạch chân: “remote” = xa, xa xôi; hẻo lánh; biệt lập
“remote” = “faraway” → chọn C
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
