Một lượng khí Oxygen thực hiện biến đổi trạng thái theo chu trình được biểu diễn như đồ thị ở hình bên. Cho \({{\rm{V}}_1} = 0,2\ell ;{{\rm{V}}_2} = 1,0\ell ;{{\rm{T}}_1} = 300\;{\rm{K}};{{\rm{T}}_4} = 450\;{\rm{K}}\); khối lượng mol của nguyên tử Oxygen là \(16\;{\rm{g}}/{\rm{mol}}\).
Tính nhiệt độ của khối khí ở trạng thái (3) theo đơn vị Kelvin (K) (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị).
Một lượng khí Oxygen thực hiện biến đổi trạng thái theo chu trình được biểu diễn như đồ thị ở hình bên. Cho \({{\rm{V}}_1} = 0,2\ell ;{{\rm{V}}_2} = 1,0\ell ;{{\rm{T}}_1} = 300\;{\rm{K}};{{\rm{T}}_4} = 450\;{\rm{K}}\); khối lượng mol của nguyên tử Oxygen là \(16\;{\rm{g}}/{\rm{mol}}\).

Tính nhiệt độ của khối khí ở trạng thái (3) theo đơn vị Kelvin (K) (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị).
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
Đường thẳng qua (2) và (4) là
\(\frac{{{V_1}}}{{{T_1}}} = \frac{{{V_3}}}{{{T_3}}} \Rightarrow \frac{{0,2}}{{300}} = \frac{{ - \frac{2}{{375}}{T_3} + 2,6}}{{{T_3}}} \Rightarrow {T_3} = \frac{{1300}}{3} \approx 433\;{\rm{K}}\)
\(V = aT + b \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{1 = a.300 + b}\\{0,2 = a.450 + b}\end{array} \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{a = - \frac{2}{{375}}}\\{b = 2,6}\end{array} \Rightarrow {V_3} = - \frac{2}{{375}}{T_3} + 2,6} \right.} \right.\)
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Trung bình của bình phương tốc độ chuyển động nhiệt của các phân tử khí Oxygen ở trạng thái (1) là \(X{.10^3}\left( {\;{{\rm{m}}^2}/{{\rm{s}}^2}} \right)\). Tìm X ? (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị).
Trung bình của bình phương tốc độ chuyển động nhiệt của các phân tử khí Oxygen ở trạng thái (1) là \(X{.10^3}\left( {\;{{\rm{m}}^2}/{{\rm{s}}^2}} \right)\). Tìm X ? (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị).
Đáp án:
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
- 1000 câu hỏi lí thuyết môn Vật lí (Form 2025) ( 45.000₫ )
- 500 Bài tập tổng ôn Vật lí (Form 2025) ( 38.000₫ )
- Bộ đề thi tốt nghiệp 2025 các môn Toán, Lí, Hóa, Văn, Anh, Sinh, Sử, Địa, KTPL (có đáp án chi tiết) ( 36.000₫ )
- Tổng ôn lớp 12 môn Toán, Lí, Hóa, Văn, Anh, Sinh Sử, Địa, KTPL (Form 2025) ( 36.000₫ )
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
a) Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong khung dây có chiều cùng chiều từ n đến m .
b) Từ thông qua mạch thay đổi do sự biến thiên của diện tích khung dây.
c) Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây có biểu thức là \(\xi = 0,2 - 0,2{\rm{t}}({\rm{V}})\)
Lời giải
S tăng \( \Rightarrow \) từ thông tăng \( \Rightarrow \overrightarrow {{B_{cu}}} \) ngược chiều \(\vec B \Rightarrow \overrightarrow {{B_{cu}}} \) hướng ra ngoài. Áp dụng quy tắc nắm tay phải \( \Rightarrow {{\rm{i}}_{{\rm{cu}}}}\) có chiều từ n đến \({\rm{m}} \Rightarrow \) a) Đúng; b) Đúng

Diện tích tam giác vuông cân là
\(S = \frac{1}{2}{(1 + vt)^2} = \frac{1}{2}{(1 + 2t)^2} = 0,5 + 2t + 2{t^2}\left( {{m^2}} \right)\)
Từ thông \(\phi = BS = 0,1 \cdot \left( {0,5 + 2t + 2{t^2}} \right) = 0,05 + 0,2t + 0,2{t^2}\)
Suất điện động cảm ứng là \[e = - {\phi ^\prime } = - 0,2 - 0,4t(\;{\rm{V}}) \Rightarrow \] c) Sai
\(|i| = \frac{{|e|}}{R} = \frac{{| - 0,2 - 0,4.10|}}{2} = 2,1A \Rightarrow \)d) Sai
Câu 2
A. độ lớn cực tiểu và hướng về hướng Tây.
C. độ lớn cực đại và hướng về hướng Bắc.
Lời giải
Câu 3
A. xuất hiện dòng điện không đổi.
B. không xuất hiện dòng điện.
C. xuất hiện dòng điện xoay chiều.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. hiện tượng cảm ứng điện từ.
B. hiện tượng tích điện.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

