Câu hỏi:

16/01/2026 32 Lưu

Complete the second sentences without changing the meaning from the first, using the words given in the brackets.

Although there was a traffic jam, me managed to arrive at the train station on time (despite)

…………………………………………………………………………………………

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Despite a traffic jam, me managed to arrive at the train station on time.

Kiến thức: Viết câu với “Despite”

Giải thích:

Cấu trúc viết câu với “Despite” (mặc dù): Despite + danh từ, S + V.

Although there was a traffic jam, me managed to arrive at the train station on time.

(Mặc dù bị kẹt xe nhưng tôi đã đến ga xe lửa đúng giờ.)

Đáp án: Despite a traffic jam, me managed to arrive at the train station on time.

(Mặc dù bị kẹt xe nhưng tôi đã đến ga xe lửa đúng giờ.)

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

I don’t want to buy a new computer although I have enough money. (having)

…………………………………………………………………………………………

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Despite having enough money, I don’t want to buy a new computer.

Kiến thức: Viết câu với “Despite”

Giải thích:

Cấu trúc viết câu với “Despite” (mặc dù): Despite + Ving (khi 2 vế cùng chủ ngữ), S + V.

I don’t want to buy a new computer although I have enough money.

(Tôi không muốn mua máy tính mới mặc dù tôi có đủ tiền.)

- cả 2 mệnh đề đều có chung chủ ngữ là “I” nên có thể dùng V-ing.

Đáp án: Despite having enough money, I don’t want to buy a new computer.

(Mặc dù có đủ tiền, nhưng tôi không muốn mua một chiếc máy tính mới.)

Câu 3:

Both of them usually go to school late although they don’t live far away from school. (spite)

…………………………………………………………………………………………

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

In spite of not living far away from school, both of them usually go to school late.

Kiến thức: Viết câu với “In spite of”

Giải thích:

Cấu trúc viết câu với “In spite of” (mặc dù): In spite of + (not) + Ving (khi 2 vế cùng chủ ngữ), S + V. Both of them usually go to school late although they don’t live far away from school.

(Cả hai thường đi học muộn mặc dù họ không ở xa trường.)

- cả 2 mệnh đề đều có chung đối tượng chủ ngữ là “they” nên có thể dùng V-ing.

Đáp án: In spite of not living far away from school, both of them usually go to school late.

(Mặc dù nhà không xa trường, nhưng cả hai bọn họ thường đi học muộn.)

Câu 4:

My brother still went to school yesterday although he was sick. (sickness)

…………………………………………………………………………………………

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

My brother still went to school yesterday in spite of his sickness.

Kiến thức: Viết câu với “In spite of”

Giải thích:

Cấu trúc viết câu với “In spite of” (mặc dù): S + V in spite of + (sở hữu) + danh từ. My brother still went to school yesterday although he was sick.

(Anh trai tôi vẫn đi học ngày hôm qua mặc dù anh ấy bị ốm.)

sick (a): bệnh

=> sickness (n): bệnh

Đáp án: My brother still went to school yesterday in spite of his sickness.

(Anh trai tôi vẫn đi học ngày hôm qua mặc dù anh ấy bị ốm.)

Câu 5:

Although he looks healthy, he has a weak heart. (looking)

…………………………………………………………………………………………

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Despite looking healthy, he has a weak heart.

Kiến thức: Viết câu với “Despite”

Giải thích:

Cấu trúc viết câu với “Despite” (mặc dù): Despite + Ving (khi 2 vế cùng chủ ngữ), S + V. Although he looks healthy, he has a weak heart.

(Mặc dù anh ấy trông khỏe mạnh, nhưng anh ấy có một trái tim yếu đuối.)

- cả 2 mệnh đề đều có chung chủ ngữ là “he” nên có thể dùng V-ing.

Đáp án: Despite looking healthy, he has a weak heart.

(Mặc dù anh ấy trông khỏe mạnh, nhưng anh ấy có một trái tim yếu đuối.)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Kiến thức: Giới từ

Giải thích:

A.  in: trong

B.  on: trên

C.  at:

D.  from: từ

Jennifer Lawrence is a famous young actress in Hollywood.


(Jennifer Lawrence là nữ diễn viên trẻ nổi tiếng ở Hollywood.)

Chọn A

Lời giải

(1) fishing

Giải thích:

Sau động từ “go” (đi) cần một động từ đuôi “ing” Cụm từ: “go fishing”: đi câu cá.

My father used to go fishing in the pond near our house. (Bố tôi thường đi câu cá ở cái ao gần nhà chúng tôi.) Đáp án: fishing

Câu 3

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Buses in the UK are very convenient. 
B. Bus journeys are different in the UK and in Latin America.
C. Bus journeys in the UK are boring. 
D. Films are shown on long-distance buses in Latin America.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. subject 
B. truck 
C. ambulance 
D. luck

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP