Questions 7-12. Read and True or False.
My name’s Linh. I’m a student at Nguyen Du Primary School. Every day, I get up at six thirty. I have breakfast then I go to school at seven o’clock. School starts at seven thirty and finishes at four thirty in the afternoon. I go home at five o’clock. I have dinner at seven fifteen in the evening. Then I do my homework or watch TV. I go to bed at nine forty-five in the evening.
Questions 7-12. Read and True or False.
My name’s Linh. I’m a student at Nguyen Du Primary School. Every day, I get up at six thirty. I have breakfast then I go to school at seven o’clock. School starts at seven thirty and finishes at four thirty in the afternoon. I go home at five o’clock. I have dinner at seven fifteen in the evening. Then I do my homework or watch TV. I go to bed at nine forty-five in the evening.
Linh is a teacher.
A. True
B. False
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: B
Linh is a teacher. (Linh là giáo viên)
Thông tin: My name’s Linh. I’m a student at Nguyen Du Primary School.
Dịch nghĩa: Mình tên là Linh. Mình là học sinh trường Tiểu học Nguyễn Du.
=> Sai. Chọn B. False.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
She gets up at seven o’clock.
A. True
B. False
Đáp án đúng: B
She gets up at seven o’clock. (Cô ấy thức dậy lúc bảy giờ.)
Thông tin: Every day, I get up at six thirty.
Dịch nghĩa: Mỗi ngày, mình thức dậy lúc sáu giờ rưỡi.
→ Không phải bảy giờ → Sai. Chọn B. False.
Câu 3:
She finishes school at four thirty.
A. True
B. False
Đáp án đúng: A
She finishes school at four thirty. (Cô ấy tan học lúc bốn giờ ba mươi phút.)
Thông tin: School starts at seven thirty and finishes at four thirty in the afternoon.
Dịch nghĩa: Trường bắt đầu lúc bảy giờ rưỡi và kết thúc lúc bốn giờ rưỡi chiều.
→ Đúng. Chọn A. True.
Câu 4:
She goes home at five o’clock.
A. True
B. False
Đáp án đúng: A
She goes home at five o’clock. (Cô ấy về nhà lúc năm giờ.)
Thông tin: I go home at five o’clock.
Dịch nghĩa: Mình về nhà lúc năm giờ.
→ Đúng. Chọn A. True.
Câu 5:
She has dinner at seven o’clock.
A. True
B. False
Đáp án đúng: B
She has dinner at seven o’clock. (Cô ấy ăn tối lúc bảy giờ.)
Thông tin: I have dinner at seven fifteen in the evening.
Dịch nghĩa: Mình ăn tối lúc bảy giờ mười lăm tối.
→ Không phải bảy giờ → Sai. Chọn B. False.
Câu 6:
She listens to music in the evening.
A. True
B. False
Đáp án đúng: B
She listens to music in the evening. (Cô ấy nghe nhạc vào buổi tối.)
Thông tin: Then I do my homework or watch TV.
Dịch nghĩa: Sau đó mình làm bài tập về nhà hoặc xem TV.
→ Không nhắc đến việc nghe nhạc → Sai. Chọn B. False.
Dịch bài đọc:
Mình tên là Linh. Mình là học sinh trường Tiểu học Nguyễn Du. Mỗi ngày, mình thức dậy lúc sáu giờ rưỡi. Mình ăn sáng, sau đó đi học lúc bảy giờ. Trường bắt đầu lúc bảy giờ rưỡi và kết thúc lúc bốn giờ rưỡi chiều. Mình về nhà lúc năm giờ. Mình ăn tối lúc bảy giờ mười lăm tối. Sau đó mình làm bài tập về nhà hoặc xem TV. Mình đi ngủ lúc chín giờ bốn mươi lăm tối.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án đúng: A
The boy’s name is _______. (Tên của cậu bé là _______.)
Thông tin: My name’s Hieu and this is my dad.
Dịch nghĩa: Mình tên là Hiếu và đây là bố mình .
Chọn A.
Câu 2
I have my breakfast with mom.
I have breakfast with my mom.
I with my mom have breakfast.
Lời giải
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: Chủ ngữ + have + breakfast + with + danh từ chỉ người
Chú ý: thường có my/our/your... trước danh từ gia đình
Câu đúng: I have breakfast with my mom.
Dịch nghĩa: Tôi ăn sáng cùng với mẹ tôi.
Chọn B.
Câu 3
I get up at six thirty in the morning.
I get thirty up at six in the morning.
I get up six thirty at in the morning.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
He breakfast has at six thirty.
He has at six thirty breakfast.
He has breakfast at six thirty.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
She goes bed to at nine fifteen.
She goes to bed at nine fifteen.
She goes to bed nine fifteen at.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
They go school to at seven o’clock.
They go to school at seven o’clock.
They to go school at seven o’clock.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.