Câu hỏi:

18/01/2026 19 Lưu

IV. Complete the sentences with the suitable form of the verbs.

Last year, the little girl ______ (build) many models with ice-cream sticks.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. built

Kiến thức: Thì Quá khứ đơn

Giải thích:

Dấu hiệu “last year” => Thì quá khứ đơn dạng khẳng định với động từ bất quy tắc: S + V2

=> Last year, the little girl built many models with ice-cream sticks.

(Năm ngoái, cô gái nhỏ đã dựng rất nhiều mô hình từ que kem.)

Đáp án built.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

At 10 p.m last night, my brother __________(work) with his teammates. He’s very busy!

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. was working

Kiến thức: Thì Quá khứ tiếp diễn

Giải thích:

Dấu hiệu “10 p.m last night” => Cấu trúc thì quá khứ tiếp diễn dạng khẳng định với chủ ngữ số ít (brother): S + was V-ing

=> At 10 p.m last night, my brother was working with his teammates. He’s very busy!

(Vào 10 giờ tối hôm qua, anh trai tôi vẫn đang làm việc với các bạn cùng nhóm. Anh ấy bận lắm!)

Đáp án was working.

Câu 3:

Although many people wanted to buy her toys, she __________(not/want) to sell them.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. didn’t want

Kiến thức: Thì Quá khứ đơn

Giải thích: Vế trước chia ở thì Quá khứ đơn, cả câu kể về sự việc đã xảy ra, kết thúc ở quá khứ => Cấu trúc thì quá khứ đơn dạng phủ định với động từ thường: S + didn’t V(nguyên thể).

=> Although many people wanted to buy her toys, she didn’t want to sell them.

(Mặc dù có nhiều người muốn mua đồ chơi, cô ấy không muốn bán chúng.)

Đáp án didn’t want.

Câu 4:

The tourist _____ (lose) his camera while he __________ (walk) around the city.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. lost
2. was walking

Kiến thức: Thì Quá khứ đơn & Quá khứ tiếp diễn

Giải thích:

Cách dùng: Diễn tả một hành động đang xảy ra thì bị một hành động khác xen vào. Hành động xen vào chia ở Quá khứ đơn

Cấu trúc: S1 + Ved/V2 while + S2 + was/were V-ing

The tourist lost his camera while he was walking around the city.

(Du khách đã mất máy ảnh khi anh ấy đang đi dạo quanh thành phố.)

Đáp án lost - was walking.

Câu 5:

My friends __________ (drive) to work when they ______ (hear) the news on the radio.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. were driving
2. heard

Kiến thức: Thì Quá khứ đơn & Quá khứ tiếp diễn

Giải thích:

Cách dùng: Diễn tả một hành động đang xảy ra thì bị một hành động khác xen vào. Hành động xen vào chia ở Quá khứ đơn

Cấu trúc: S1 + was/were V-ing + when + S2 + Ved/V2

My friends were driving to work when they heard the news on the radio.

(Bạn của tôi đang lái xe đi làm khi họ nghe tin tức trên đài ra-đi-ô.)

Đáp án were driving - heard.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. on Friday 
B. on Saturday 
C. On Sunday

Lời giải

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích: Đám cưới đã diễn ra khi nào?

A. vào thứ sáu            

B. vào thứ bảy            

C. vào chủ nhật

Thông tin: My cousin got married on Saturday, and I went to her wedding.

(Chị họ tớ kết hôn vào thứ bảy, và tớ đã đến dự đám cưới của cô ấy.)

Đáp án B.

Lời giải

Kiến thức: Cấu trúc câu cơ bản

Giải thích:

Thì quá khứ tiếp diễn dạng câu hỏi: Were + S (số nhiều) + V-ing + adv(nơi chốn) + adv(thời gian)?

Đáp án Were Peter and Tom travelling in Viet Nam last month?

(Peter và Tom đã du lịch tới Việt Nam vào tháng trước đúng không?)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. were watching - came 
B. watching - came 
C. watches - comes 
D. watched - came

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP