Câu hỏi:

19/01/2026 46 Lưu

III. WRITING

TASK 1. For each question, complete the second sentence so that it means the same as the first. Use the word in brackets and do not change it. Write NO MORE THAN THREE WORDS.

My brother doesn’t have the habit of going browsing at the shopping centres.

My brother ____________________ browsing at the shopping centres. (NEVER)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

My brother never goes browsing at the shopping centres.

My brother never goes browsing at the shopping centres.

Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả thói quen ở hiện tại: S + V(s/es)

Trạng từ tần suất “never” đứng trước động từ chính, chủ ngữ là số ít nên thêm -s sau động từ

Dịch: Anh trai tôi không bao giờ đi dạo quanh các trung tâm mua sắm.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

During her stay in the hotel, she heard a loud thunderstorm sound.

While ____________________ in the hotel, she heard a loud thunderstorm sound. (SHE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

While she was staying in the hotel, she heard a loud thunderstorm sound.

While she was staying in the hotel, she heard a loud thunderstorm sound.

Cấu trúc kết hợp thì với “while” để diễn tả hành động đang xảy ra thì có một hành động khác xen vào: While + S + was/were + Ving, S + Ved/2

Dịch: Khi cô ấy đang ở khách sạn, cô ấy nghe thấy tiếng sấm lớn.

Câu 3:

Can I borrow one of your tablets?

Can you lend me a ____________________? (OF)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Can you lend me a tablet of yours?

Can you lend me a tablet of yours? 

One of your tablets = a tablet of yours: một trong những cái máy tính bảng của bạn

Dịch: Bạn có thể cho tôi mượn máy tính bảng của bạn được không?

Câu 4:

The robots will have the ability to help around the house in a few years.

The robots ____________________ to help around the house in a few years. (BE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

The robots will be able to help around the house in a few years.

 The robots will be able to help around the house in a few years.

Dùng cụm từ “be able to” để diễn tả khả năng sẽ làm việc gì đó trong tương lai

Dịch: Vài năm nữa thôi là robot sẽ có thể giúp việc nhà rồi.

Câu 5:

She asked, “How many planets are there in the solar system, Dad?”

 She asked her dad how many ____________________ in the solar system. (THERE)

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

She asked her dad how many planets there were in the solar system.

She asked her dad how many planets there were in the solar system.

Cấu trúc câu tường thuật dạng câu hỏi có từ để hỏi: S + asked + (O)/wanted to know/wondered + Wh-words/how + S + V

Dịch: Cô ấy hỏi bố mình có bao nhiêu hành tinh trong hệ mặt trời.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

(1) littering

littering

Stop + Ving: ngừng hẳn làm việc gì

Dịch: Xin hãy ngừng xả rác. Các em đang làm bẩn sân trường đấy.

Lời giải

Roofs

Dựa vào ngữ cảnh của câu để điền từ phù hợp => roof: mái nhà

Dịch: Gió giật mạnh đã quật đổ nhiều cây cối, mái nhà và cột điện dẫn đến mất điện trên diện rộng.

Câu 3

A. The downsides of using homework helper apps 
B. The encouragement of using homework helper apps
C. The positive impact of using homework helper apps

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Stable connection 
B. Late update 
C. Too many competing applications

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. gravity               

B. truancy             
C. disaster               D. habitat
C. disaster               
D. habitat

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP