Câu hỏi:

19/01/2026 27 Lưu

Choose the letter A, B, C or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

Lily almost lost her nephew in the local market. Lily was so relieved when she found him at the car park.    

A. thankful               
B. embarrassed         
C. worried         
D. surprised

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

C

thankful (adj): biết ơn, cảm ơn

embarrassed (adj): lúng túng, bối rối; ngượng

worried (adj): lo lắng

surprised (adj): ngạc nhiên

Từ được gạch chân: relieved (adj): nhẹ nhõm, bớt căng thẳng

® relieved >< worried → chọn C

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Embracing new technologies will help the country to develop more quickly.

A. rejecting 
B. obscuring 
C. disobeying 
D. contradicting

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A

rejecting (v): loại bỏ, bác bỏ, từ chối

obscuring (v): làm cho không rõ ràng, làm khó hiểu, làm mơ hồ

disobeying (v): không vâng lời, không tuân theo

contradicting (v): mâu thuẫn với, trái với, phủ định

Từ được gạch chân: embracing (v): nắm bắt, ôm

® embracing >< rejecting → chọn A

Câu 3:

I always get butterflies in my stomach before giving a presentation in front of the class.

A.   surprised            
B. nervous                
C. indignant                        
D. calm 

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

D

surprised (adj): ngạc nhiên

nervous (adj): căng thẳng, lo lắng, bồn chồn

indignant (adj): căm phẫn, phẫn nộ

calm (adj): bình tĩnh, điềm tĩnh

Từ được gạch chân: butterflies in my stomach (idiom): cảm giác lo lắng, hồi hộp, bồn chồn

® butterflies in my stomach >< calm → chọn D

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Các từ trong bảng:

relieved (adj): cảm thấy bớt căng thẳng, cảm thấy thấy nhẹ nhõm hơn

currency (n): tiền, tiền tệ

physician (n): thầy thuốc, bác sĩ

creative (adj): có tính sáng tạo

check in (v): thông báo sự xuất hiện của một người tại một nơi nào đó

26. check in

- Ngữ cảnh: Câu này đưa ra lời khuyên nên làm gì với gia đình khi du lịch.

- “itinerary” = hành trình, con đường đi, nhật ký đi đường

- Sau chỗ trống là trạng từ “regularly” = thường xuyên → chỗ trống cần một động từ liên quan tới những việc cần làm khi du lịch → chọn “check in”.

Dịch: Khi đi du lịch, bạn nên cho người thân biết về hành trình của mình và thường xuyên thông báo địa điểm đến với họ.

Lời giải

(1) relief

relief

- Từ gốc: relieve (v): yên lòng, dịu đi

- Ngữ cảnh: Sau bài kiểm tra toán, người nói thấy tốt hơn.

- Collocation: “a sense of + N” = cảm giác như nào → “a sense of relief” = cảm giác nhẹ nhõm.

- Động từ “relieve” → danh từ “relief” = Sự giảm nhẹ, sự bớt đi, sự nhẹ nhõm.

Dịch: Sau kỳ thi toán, tôi cảm thấy nhẹ nhõm vô cùng.

Câu 3

A. goes on
B. takes off
C. comes back
D. puts off

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. I'd love to know 
B. Do you know if 
C. Could you tell me 
D. Please tell me

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP