Give the correct forms of the words in brackets.
Give the correct forms of the words in brackets.
After the maths exam, I felt an incredible sense of _______. (RELIEVE)
Quảng cáo
Trả lời:
relief
- Từ gốc: relieve (v): yên lòng, dịu đi
- Ngữ cảnh: Sau bài kiểm tra toán, người nói thấy tốt hơn.
- Collocation: “a sense of + N” = cảm giác như nào → “a sense of relief” = cảm giác nhẹ nhõm.
- Động từ “relieve” → danh từ “relief” = Sự giảm nhẹ, sự bớt đi, sự nhẹ nhõm.
Dịch: Sau kỳ thi toán, tôi cảm thấy nhẹ nhõm vô cùng.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
This church is a perfect example of medieval __________. (ARCHITECT)
architecture
- Từ gốc: architect (n): kiến trúc sư
- Collocation: “example of sth” = là một ví dụ (điển hình) cho điều gì đó/lĩnh vực gì đó.
- Trước chỗ trống là tính từ “medieval” = thuộc hoặc liên quan đến thời trung cổ → chỗ trống cần một danh từ.
- Nhà thờ là một kiến trúc → đây là ví dụ về kiến trúc → cần danh từ chỉ một kiến trúc/lĩnh vực kiến trúc.
- Danh từ chỉ người “architect” → danh từ chỉ ngành “architecture” = kiến trúc, khoa kiến trúc, khoa xây dựng.
Dịch: Nhà thờ này là ví dụ hoàn hảo về kiến trúc thời trung cổ.
Câu 3:
He decided to devote the rest of his life to scientific __________. (INVESTIGATE)
investigation
- Từ gốc: investigate (v): Điều tra nghiên cứu, khảo sát
- “devote to + N/V-ing” = cống hiến cho gì đó.
- Trước chỗ trống là tính từ “scientific” = thuộc hoặc liên quan đến khoa học → chỗ trống cần một danh từ.
- Động từ “investigate” → danh từ “investigation” = Sự điều tra nghiên cứu, khảo sát
Dịch: Ông quyết định dành phần đời còn lại cho nghiên cứu khoa học.
Câu 4:
When going sightseeing, leave your __________ in the hotel safe. (VALUE)
valuables
- Từ gốc: value (n): giá trị
- Ngữ cảnh: Khi ra ngoài ngắm cảnh thì cần bảo quản đồ có giá trị bằng cách để trong két.
- Trước chỗ trống là tính từ sở hữu “your” → chỗ trống cần một danh từ chỉ đồ vật có giá trị.
- “valuables” = Đồ quý giá, vật có giá trị, là danh từ dùng ở dạng số nhiều khi nói tới các đồ vật có giá trị nói chung. Không dùng “valuable” vì đây là tính từ.
Dịch: Khi đi tham quan, hãy để đồ vật có giá trị trong két an toàn của khách sạn.
Câu 5:
My schedule is quite _________ - I could arrange to meet with you any day next week. (FLEXIBILITY)
flexible
- Từ gốc: flexibility (n): tính linh hoạt, tính linh động
- Trước chỗ trống là động từ “is” và phó từ chỉ mức độ “quite” (khá, tương đối) → chỗ trống cần một tính từ để miêu tả đặc điểm, tính chất của lịch trình.
- Ngữ cảnh: Lịch trình của người nói có thể được sắp xếp để gặp người nghe → lịch trình có tính linh hoạt.
- Danh từ “flexibility” → tính từ “flexible” = linh động, linh hoạt
Dịch: Lịch trình của tôi khá linh hoạt - Tôi có thể sắp xếp gặp bạn bất kỳ ngày nào trong tuần tới.
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Các từ trong bảng:
relieved (adj): cảm thấy bớt căng thẳng, cảm thấy thấy nhẹ nhõm hơn
currency (n): tiền, tiền tệ
physician (n): thầy thuốc, bác sĩ
creative (adj): có tính sáng tạo
check in (v): thông báo sự xuất hiện của một người tại một nơi nào đó
26. check in
- Ngữ cảnh: Câu này đưa ra lời khuyên nên làm gì với gia đình khi du lịch.
- “itinerary” = hành trình, con đường đi, nhật ký đi đường
- Sau chỗ trống là trạng từ “regularly” = thường xuyên → chỗ trống cần một động từ liên quan tới những việc cần làm khi du lịch → chọn “check in”.
Dịch: Khi đi du lịch, bạn nên cho người thân biết về hành trình của mình và thường xuyên thông báo địa điểm đến với họ.
Câu 2
Lời giải
B
goes on (phr.v): tiếp tục (làm gì đó)
takes off (phr.v): cất cánh, trở nên thành công
comes back (phr.v): quay lại
puts off (phr.v): trì hoãn, dập tắt
Từ được gạch chân: departs (v): rời khỏi, ra đi, khởi hành
® departs = takes off → chọn B
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.