Look, read and circle Yes or No. There is one example.

There is one small car. Yes / No
Look, read and circle Yes or No. There is one example.

Quảng cáo
Trả lời:
Yes
There is one small car. (Có một chiếc ô tô nhỏ.)
Ta thấy trong hình có 1 chiếc ô tô nhỏ và 1 chiếc ô tô to. → Đúng (Yes)
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
There are two yo-yos. Yes / No
There are two yo-yos. Yes / No
Yes
There are two yo-yos. (Có hai chiếc yo-yo.)
Ta thấy trong hình có 2 chiếc yo-yo. → Đúng (Yes)
Câu 3:
There is one big doll and one small doll. Yes / No
Yes
There is one big doll and one small doll. (Có một con búp bê lớn và một con búp bê nhỏ.)
Ta thấy trong hình có 1 con búp bê lớn và 1 chiếc con búp bê nhỏ. → Đúng (Yes)
Câu 4:
There are two big teddy bears. Yes / No
No
There are two big teddy bears. (Có hai con gấu bông lớn.)
Ta thấy trong hình có 1 con gấu bông lớn và 1 chiếc con gấu bông nhỏ. → Sai (No)
Câu 5:
There are two big robots. Yes / No
There are two big robots. Yes / No
No
There are two big robots. (Có hai con robot lớn.) → Sai (No)
Ta thấy trong hình có 1 con robot lớn và 1 chiếc con robot nhỏ. → Sai (No)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
B
What sport is Minh going to play? (Minh sẽ chơi môn thể thao nào?)
A. Soccer: Bóng đá
B. Basketball: Bóng rổ
C. Tennis: Quần vợt
D. Volleyball: Bóng chuyền
Thông tin: Lan: Hi Minh! What are you doing?
Minh: I’m getting ready to play basketball.
Dịch nghĩa: Lan: Chào Minh! Cậu đang làm gì vậy?
Minh: Tớ đang chuẩn bị chơi bóng rổ.
→ Chọn B.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
D
A. kicking: đá
B. hitting: đánh
C. playing: chơi
D. catching: bắt
Ta thấy thông tin “He’s a goalie.” (Cậu ấy là thủ môn.) → thủ môn giỏi bắt bóng.
→ Chọn D. catching
→ My friend is good at catching the ball. He is a goalie.
Dịch nghĩa: Bạn tôi bắt bóng rất giỏi. Cậu ấy là thủ môn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.


