khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Câu hỏi:

12/03/2026 417 Lưu

Look, read and circle Yes or No. There is one example.

There is one small car.                 Yes / No       

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Yes

There is one small car. (Có một chiếc ô tô nhỏ.)

Ta thấy trong hình có 1 chiếc ô tô nhỏ và 1 chiếc ô tô to. → Đúng (Yes)

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

There are two yo-yos.                                      Yes / No   

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Yes

There are two yo-yos. (Có hai chiếc yo-yo.)

Ta thấy trong hình có 2 chiếc yo-yo. → Đúng (Yes)

Câu 3:

There is one big doll and one small doll. Yes / No       

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Yes

There is one big doll and one small doll. (Có một con búp bê lớn và một con búp bê nhỏ.)

Ta thấy trong hình có 1 con búp bê lớn và 1 chiếc con búp bê nhỏ. → Đúng (Yes)

Câu 4:

There are two big teddy bears.     Yes / No

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

No

There are two big teddy bears. (Có hai con gấu bông lớn.)

Ta thấy trong hình có 1 con gấu bông lớn và 1 chiếc con gấu bông nhỏ. → Sai (No)

Câu 5:

There are two big robots. Yes / No

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

No

There are two big robots. (Có hai con robot lớn.) → Sai (No)

Ta thấy trong hình có 1 con robot lớn và 1 chiếc con robot nhỏ. → Sai (No)

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Soccer                      
B. Basketball                
C. Tennis                               
D. Volleyball

Lời giải

B

What sport is Minh going to play? (Minh sẽ chơi môn thể thao nào?)

A. Soccer: Bóng đá      

B. Basketball: Bóng rổ  

C. Tennis: Quần vợt      

D. Volleyball: Bóng chuyền

Thông tin: Lan: Hi Minh! What are you doing?

Minh: I’m getting ready to play basketball.

Dịch nghĩa: Lan: Chào Minh! Cậu đang làm gì vậy?

Minh: Tớ đang chuẩn bị chơi bóng rổ.

→ Chọn B.

Câu 2

A. kicking                         

B. hitting                      
C. playing                            
D. catching

Lời giải

D

A. kicking: đá              

B. hitting: đánh            

C. playing: chơi            

D. catching: bắt

Ta thấy thông tin “He’s a goalie.” (Cậu ấy là thủ môn.) → thủ môn giỏi bắt bóng.

→ Chọn D. catching

→ My friend is good at catching the ball. He is a goalie.

Dịch nghĩa: Bạn tôi bắt bóng rất giỏi. Cậu ấy là thủ môn.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP