Câu hỏi:

20/01/2026 81 Lưu

What are you good at? - _______ 

A. I use my feet in soccer 
B. Sure, thanks! 
C. I can see a big doll. 
D. I’m good at skateboarding.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

D

What are you good at? (What are you good at?) - _______

A. I use my feet in soccer. (Mình dùng chân để chơi bóng đá.)                              

B. Sure, thanks! (Chắc chắn rồi, cảm ơn!)

C. I can see a big doll. (Mình có thể nhìn thấy một con búp bê lớn.)

D. I’m good at skateboarding. (Mình giỏi trượt ván.)

Chọn D.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

Can you play soccer?

Can you play soccer?
Cấu trúc câu hỏi “có thể…không”: Can + chủ ngữ + động từ …?

→ Can you play soccer?

Dịch nghĩa: Bạn có thể chơi bóng đá không?

Câu 2

A. I wear a blue tie. 
B. I have five marbles.
C. Put the ball on the chair. 
D. There is an apple.

Lời giải

A

What do you wear at school? (Bạn mặc gì ở trường?) - _______

A. I wear a blue tie. (Mình đeo cà vạt màu xanh.)

B. I have five marbles. (Mình có 5 viên bi.)

C. Put the ball on the chair. (Đặt quả bóng lên ghế.)

D. There is an apple. (Có một quả táo.)

Câu hỏi hỏi về quần áo mặc ở trường → chọn câu trả lời “I wear …”

→ Chọn A. I wear a blue tie. (Mình đeo cà vạt màu xanh.)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Yes, they are. 
B. Yes, you may. 
C. Yes, it is. 
D. Yes, you do.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Yes, he is. 
B. No, they aren’t. 
C. Sure, thanks!
D. I can see a big doll.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Yes, you are. 
B. Yes, it is. 
C. Yes, they are. 
D. No, there aren’t.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP