khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: B

A. shelf: cái kệ

B. blanket: cái chăn

C. cabinet: cái tủ

Chọn B.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

Pink

B.

Yellow

C.

Blue

Lời giải

Đáp án đúng: B

What color is her dress? (Váy của cô ấy màu gì?)

A. Pink (màu hồng)

B. Yellow (màu vàng)

C. Blue (màu xanh dương)

Thông tin: I have a yellow dress, too!

Dịch nghĩa: Tớ cũng có một chiếc váy màu vàng.

Chọn B.

Câu 2

A.

Clothes

B.

Books

C.

Toys

Lời giải

Đáp án đúng: A

What’s in her cabinet? (Trong tủ của cô ấy có gì?)

A. Clothes (quần áo)

B. Books (sách)

C. Toys (đồ chơi)

Thông tin: ...clothes in my cabinet.

Dịch nghĩa: ...quần áo ở trong tủ của tớ.

Chọn A.

Dịch bài đọc:

Đây là phòng ngủ của tớ.

Tớ có một chiếc gối màu vàng và một chiếc chăn màu vàng. Tớ cũng có một chiếc váy màu vàng nữa!

Có một con búp bê trên giường của tớ. Tên của cô ấy là Polly.

Tớ có sách trên kệ và quần áo trong tủ.

Từ Lola

Câu 3

A.

eleven

B.

twelve

C.

sixteen

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

She’s in the bedroom.

B.

She’s in the living room.

C.

She’s in the garden.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

Her name’s Pinky.

B.

Her name’s Percy.

C.

Her name’s Polly.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

rug

B.

cabinet

C.

shelf

D.

clean

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A.

thirteen

B.

fourteen

C.

fifteen

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP