khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Câu hỏi:

14/05/2026 40 Lưu

Which of the following best summarizes the passage?

A. Lifelong learning enhances personal and professional development, requiring collaboration from individuals and institutions to foster a culture of continuous education. 
B. Learning is only necessary during formal education and has little relevance afterward. 
C. The pursuit of knowledge is a one-time event that ends with graduation. 
D. Lifelong learning is solely about job training and skill enhancement.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

A

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Từ khóa “lifelong learning” được nhắc đến nhiều lần trong đoạn văn và xuyêt suốt đoạn văn đều nhắc đến các lợi ích của “lifelong learning”.

Dịch nghĩa: Học tập suốt đời nâng cao sự phát triển cá nhân và nghề nghiệp, đồng thời đòi hỏi sự hợp tác giữa cá nhân và các tổ chức nhằm thúc đẩy một văn hóa học tập liên tục.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi cuối kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. external pressure to learn 
B. voluntary quest for knowledge 
C. obligatory education 
D. structured learning environment

Lời giải

B

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Self-motivated pursuit: việc theo đuổi mà có động lực từ bản thân, không cần ai thúc giục = voluntary quest for knowledge.

Dịch nghĩa: Học tập suốt đời là việc theo đuổi tri thức một cách liên tục, tự nguyện và có động lực tự thân nhằm phát triển cá nhân hoặc nghề nghiệp (Knowles, 2020).

Câu 2

A. the others          

B. others                
C. another              
D. other

Lời giải

C

Kiến thức: từ chỉ định

Giải thích: “Experience” là danh từ không đếm được số ít và câu đã cho mang nghĩa một cái gì đó có tính chất “thêm vào” một cái khác à another.

Dịch nghĩa: Liệu nó sẽ có ý nghĩa hay chỉ là một trải nghiệm đáng thất vọng khác?

Câu 3

A. exhaust   

B. exhausting         
C. exhaustion         
D. exhausted

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. IT developer. 
B. Doctor. 
C. Bank accountant. 
D. Teacher.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. and leads to increased stress and fatigue 
B. led to increased stress and fatigue 
C. leading to increased stress and fatigue 
D. is led to increased stress and fatigue

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP