Questions 11–15. Choose the correct words to complete the email.
Subject: Free time
Dear Hoa,
How are you? How was your weekend?
I had a great weekend with my friends. We (11) ______ a sleepover at my friend Belly’s house.
We (12) ______ about many things and had a great time. We also watched a movie and (13) ______ some paper crafts. It (14) ______ a lot of fun.
In the USA, children like having sleepovers. We also like (15) ______ bowling and camping. My friends and I go bowling and have a sleepover every month. We go camping a few times a year.
Do children in Vietnam like having sleepovers?
Best wishes,
Questions 11–15. Choose the correct words to complete the email.
Subject: Free time
Dear Hoa,
How are you? How was your weekend?
I had a great weekend with my friends. We (11) ______ a sleepover at my friend Belly’s house.
We (12) ______ about many things and had a great time. We also watched a movie and (13) ______ some paper crafts. It (14) ______ a lot of fun.
In the USA, children like having sleepovers. We also like (15) ______ bowling and camping. My friends and I go bowling and have a sleepover every month. We go camping a few times a year.
Do children in Vietnam like having sleepovers?
Best wishes,
We (11) ______ a sleepover at my friend Belly’s house.
A.had
B.watched
C.talked
D.made
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: A
Ta có cụm từ: have a sleepover (v. phr): ngủ lại, ngủ qua đêm
Chọn đáp án A.
→ We had a sleepover at my friend Belly’s house.
Dịch nghĩa: Chúng mình đã ngủ qua đêm ở nhà bạn Belly.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
We (12) ______ about many things and had a great time.
A.had
B.went
C.talked
D.visited
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: talk about something: nói chuyện về điều gì
Chọn đáp án C.
→ We talked about many things and had a great time.
Dịch nghĩa: Chúng mình đã nói chuyện về nhiều thứ và đã có một khoảng thời gian tuyệt vời.
Câu 3:
We also watched a movie and (13) ______ some paper crafts.
A.had
B.went
C.planted
D.made
Đáp án đúng: D
Ta có cụm từ: make paper crafts (v. phr): làm đồ thủ công bằng giấy
Chọn đáp án D.
→ We also watched a movie and made some paper crafts.
Dịch nghĩa: Chúng mình cũng xem một bộ phim và làm một vài món thủ công bằng giấy.
Câu 4:
It (14) ______ a lot of fun.
A.were
B.is
C.are
D.was
Đáp án đúng: D
Chủ ngữ “It” ở dạng số ít → loại đáp án A và C.
Người kể đang kể câu chuyện trong quá khứ → chọn đáp án D.
→ It was a lot of fun.
Dịch nghĩa: Thật là vui.
Câu 5:
We also like (15) ______ bowling and camping.
A.going
B.talking
C.making
D.baking
Đáp án đúng: A
Ta có các cụm từ:
- go bowling (v. phr): đi chơi bowling
- go camping (v. phr): đi cắm trại
Chọn đáp án A.
→ We also like going bowling and camping.
Dịch nghĩa: Chúng mình cũng thích đi chơi bowling và đi cắm trại.
Dịch bài đọc:
Tiêu đề: Thời gian rảnh
Gửi Hoa,
Bạn khỏe không? Cuối tuần của bạn thế nào?
Mình đã có những ngày cuối tuần tuyệt vời cùng bạn bè. Chúng mình đã ngủ qua đêm ở nhà bạn Belly.
Chúng mình đã nói chuyện về nhiều thứ và đã có một khoảng thời gian tuyệt vời. Chúng mình cũng xem một bộ phim và làm một vài món thủ công bằng giấy. Thật là vui.
Ở Mỹ, trẻ con thích ngủ qua đêm ở nhà bạn bè. Chúng mình cũng thích đi chơi bowling và đi cắm trại. Mình và các bạn đi chơi bowling và ngủ lại nhà nhau mỗi tháng một lần. Chúng mình đi cắm trại vài lần một năm.
Trẻ con ở Việt Nam có thích ngủ lại nhà bạn bè không?
Thân mến,
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. visited
B. baked
C. painted
D. stayed
Lời giải
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Tuần trước, mình đã ______ ông bà và mình cùng ông bà đã có khoảng thời gian tuyệt vời bên nhau.
A. visited (v-ed): đi thăm
B. baked (v-ed): nướng
C. painted (v-ed): tô màu, vẽ
D. stayed (v-ed): ở
Thông tin: On Saturday, I visited my grandparents, and we had a great time together. (Vào thứ Bảy, mình đã đến thăm ông bà và mình cùng ông bà đã có khoảng thời gian tuyệt vời bên nhau.)
Chọn A.
Lời giải
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Các bạn ngủ lại nhà mình vào thứ Bảy.
Thông tin: On Saturday, we had a sleepover at my house. (Vào thứ Bảy, các bạn ngủ lại nhà mình.)
→ True.
Câu 3
Were you last weekend where?
You were where last weekend?
Where were you last weekend?
Last you were weekend where?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
His Scott yesterday visited grandparents.
Scott visited his grandparents yesterday.
Grandparents his visited yesterday Scott.
Visited yesterday Scott grandparents his.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
The night was busy last theater movie.
Last theater night busy was movie the.
The movie theater was busy last night.
Busy was last night movie the theater.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Slowly walk we to school.
We walk to school slowly.
We to slowly walk school.
Walk to we school slowly.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.