Reorder the words to make a complete sentence.
karaoke. / We / sometimes / sing / badly
We sometimes sing karaoke badly.
Sometimes badly we karaoke sing.
Karaoke sometimes badly sing we.
Badly sometimes sing we karaoke.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng: A
Trật tự câu: Chủ ngữ + trạng từ chỉ tần suất + động từ + tân ngữ + trạng từ.
- We (chúng mình): chủ ngữ
- sometimes (thỉnh thoảng): trạng từ chỉ tần suất
- sing karaoke (v. phr): hát karaoke
- badly (dở, tệ): trạng từ
→ Câu hoàn chỉnh là: We sometimes sing karaoke badly.
Dịch nghĩa: Chúng mình thỉnh thoảng hát karaoke dở tệ.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. visited
B. baked
C. painted
D. stayed
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Tuần trước, mình đã ______ ông bà và mình cùng ông bà đã có khoảng thời gian tuyệt vời bên nhau.
A. visited (v-ed): đi thăm
B. baked (v-ed): nướng
C. painted (v-ed): tô màu, vẽ
D. stayed (v-ed): ở
Thông tin: On Saturday, I visited my grandparents, and we had a great time together. (Vào thứ Bảy, mình đã đến thăm ông bà và mình cùng ông bà đã có khoảng thời gian tuyệt vời bên nhau.)
Chọn A.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
Ta có cụm từ: have a sleepover (v. phr): ngủ lại, ngủ qua đêm
Chọn đáp án A.
→ We had a sleepover at my friend Belly’s house.
Dịch nghĩa: Chúng mình đã ngủ qua đêm ở nhà bạn Belly.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Slowly walk we to school.
We walk to school slowly.
We to slowly walk school.
Walk to we school slowly.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Were you last weekend where?
You were where last weekend?
Where were you last weekend?
Last you were weekend where?
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
His Scott yesterday visited grandparents.
Scott visited his grandparents yesterday.
Grandparents his visited yesterday Scott.
Visited yesterday Scott grandparents his.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
The night was busy last theater movie.
Last theater night busy was movie the.
The movie theater was busy last night.
Busy was last night movie the theater.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.