Câu hỏi:

23/01/2026 34 Lưu

Read the following leaflet and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 35 to 40.

Simple Ways to Stay Focused While Studying

Maintaining concentration can be difficult, but a few small changes can help you stay focused (35) _______ your study sessions.

• Turn off unnecessary phone notifications, (36) _______ they can easily distract you.

• Organize your table and remove (37) _______ that you don’t need for learning.

• If you have several assignments, finish one task and then prepare for (38) _______ things on your list.

• Use helpful tools to plan your breaks and manage your time more (39) _______.

• If you feel tired, take a short walk so you don’t end up (40) _______ your wheels without making progress.

Maintaining concentration can be difficult, but a few small changes can help you stay focused (35) _______ your study sessions.

A. during 
B. in 
C. for 
D. at

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

A

A. during: trong suốt (khoảng thời gian)

B. in: trong (thường dùng “in the morning”, “in a month”… không tự nhiên với “your study sessions”)

C. for: trong vòng (độ dài thời gian: for 2 hours)

D. at: tại/lúc (mốc thời gian/địa điểm)

Dựa vào ngữ cảnh: “stay focused ___ your study sessions” → “tập trung trong suốt các buổi học”

Chọn A. during

→ …help you stay focused during your study sessions.

Dịch nghĩa: …giúp bạn tập trung trong suốt các buổi học.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

• Turn off unnecessary phone notifications, (36) _______ they can easily distract you.

A. but 
B. so 
C. because 
D. nor

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

C

A. but: nhưng (đối lập)

B. so: vì vậy (kết quả)

C. because: bởi vì (nguyên nhân)

D. nor: cũng không (đi với neither)

Dựa vào ngữ cảnh: “Turn off…, ___ they can easily distract you.” → tắt vì nó gây xao nhãng → cần nguyên nhân.

Chọn C. because

→ Turn off unnecessary phone notifications, because they can easily distract you.

Dịch nghĩa: Tắt thông báo không cần thiết, vì chúng dễ làm bạn mất tập trung.

Câu 3:

• Organize your table and remove (37) _______ that you don’t need for learning.

A. items distracting small 
B. small items distracting 
C. distracting items small 
D. distracting small items

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

D

Trật tự tính từ trong tiếng Anh:

opinion → size → age → shape → color → origin → material → purpose

Ta có:

distracting (adj): gây xao lãng (opinion)

small (adj): nhỏ (size)

items (n): những món đồ

Chọn D. distracting small items

→ distracting small items: những món đồ nhỏ gây xao lãng

→ Organize your table and remove distracting small items that you don’t need for learning.

Dịch nghĩa: Sắp xếp bàn học và loại bỏ những món đồ nhỏ gây xao nhãng mà bạn không cần cho việc học.

Câu 4:

• If you have several assignments, finish one task and then prepare for (38) _______ things on your list.

A. others 
B. the others 
C. another 
D. other

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

D

A. others: những cái/người khác (đứng một mình, không đi với danh từ)

B. the others: những cái còn lại (chỉ phần còn lại cụ thể trong nhóm đã xác định rõ)

C. another + N-số ít: cái khác nữa / cái tiếp theo

D. other + N-số nhiều/không đếm được: những cái khác (không xác định cụ thể)

Ta thấy “things” là danh từ số nhiều

Chọn D. other

→ …finish one task and then prepare for other things on your list.

Dịch nghĩa: …hoàn thành một việc rồi chuẩn bị cho việc khác trong danh sách.

Câu 5:

• Use helpful tools to plan your breaks and manage your time more (39) _______.

A. effectively
B. suddenly 
C. luckily 
D. rarely

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A

A. effectively (adv): hiệu quả

B. suddenly (adv): đột ngột

C. luckily (adv): may mắn là

D. rarely (adv): hiếm khi

Dựa vào nghĩa của câu, chọn A. effectively

→ …manage your time more effectively.

Dịch nghĩa: …quản lý thời gian hiệu quả hơn.

Câu 6:

• If you feel tired, take a short walk so you don’t end up (40) _______ your wheels without making progress.

A. spinning 
B. losing 
C. turning 
D. running

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

A

A. spinning: quay

B. losing: mất

C. turning: quay/đảo

D. running: chạy

Thành ngữ cố định: spin your wheels: cố gắng nhưng không tiến triển (giống xe bị kẹt trong bùn/cát, bánh xe quay tít nhưng không nhúc nhích)

Chọn A. spinning

→ …so you don’t end up spinning your wheels without making progress.

Dịch nghĩa: …để bạn không bị loay hoay mà chẳng đạt tiến triển.

 

Bài đọc hoàn chỉnh

Dịch bài đọc

Simple Ways to Stay Focused While Studying

Maintaining concentration can be difficult, but a few small changes can help you stay focused during your study sessions.

• Turn off unnecessary phone notifications, because they can easily distract you.

• Organize your table and remove distracting small items that you don’t need for learning.

• If you have several assignments, finish one task and then prepare for other things on your list.

• Use helpful tools to plan your breaks and manage your time more effectively.

• If you feel tired, take a short walk so you don’t end up spinning your wheels without making progress.

Những Cách Đơn Giản Để Giữ Tập Trung Khi Học

Việc duy trì sự tập trung có thể khó khăn, nhưng chỉ cần một vài thay đổi nhỏ cũng có thể giúp bạn giữ được sự tập trung trong suốt các buổi học của mình.

• Tắt các thông báo không cần thiết trên điện thoại, chúng rất dễ làm bạn bị phân tâm.

• Dọn dẹp bàn học và loại bỏ những món đồ nhỏ gây xao lãng mà bạn không cần dùng cho việc học.

• Nếu bạn có nhiều bài tập, hãy hoàn thành xong một nhiệm vụ rồi mới chuẩn bị cho những việc khác trong danh sách.

• Sử dụng các công cụ hữu ích để lên kế hoạch nghỉ ngơi và quản lý thời gian hiệu quả hơn.

• Nếu cảm thấy mệt mỏi, hãy đi bộ ngắn để tránh rơi vào tình trạng quay cuồng vô ích mà không đạt được tiến bộ nào.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. joining environmental clubs 
B. choosing eco-friendly daily behaviours 
C. attending sustainability workshops
D. competing in athletic activities

Lời giải

B

According to paragraph 1, students earn rewards by _______.

(Theo đoạn 1, sinh viên nhận phần thưởng bằng cách _______.)

A. joining environmental clubs (tham gia CLB môi trường)

B. choosing eco-friendly daily behaviours (chọn các hành vi hằng ngày thân thiện môi trường)

C. attending sustainability workshops (tham dự hội thảo bền vững)

D. competing in athletic activities (thi đấu thể thao)

Thông tin: Students are encouraged to walk or cycle instead of using motorbikes, reduce food waste in canteens, and participate in recycling programmes. These initiatives are supported by mobile apps that track carbon footprints and award points for eco-friendly choices.

(Sinh viên được khuyến khích đi bộ hoặc đi xe đạp thay vì sử dụng xe máy, giảm thiểu lãng phí thực phẩm trong căng tin và tham gia các chương trình tái chế. Những sáng kiến ​​này được hỗ trợ bởi các ứng dụng di động theo dõi lượng khí thải carbon và trao điểm cho những lựa chọn thân thiện với môi trường.)

→ Sinh viên được thưởng vì hành vi hằng ngày xanh.

Chọn B.

Lời giải

A

A. which: đại từ quan hệ chỉ vật/sự việc

B. whose: của ai/cái gì (sở hữu)

C. who: chỉ người (chủ ngữ)

D. whom: chỉ người (tân ngữ)

Ta có “projects” là vật/sự việc → dùng which (hoặc that) để thay thế chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ.

Chọn A. which

→ Scheduled from September 2nd to 5th in Ho Chi Minh City, the Asian Youth Science Forum 2025 will welcome young researchers from 20 countries with the projects which highlight creative solutions to global challenges.

Dịch nghĩa: Được tổ chức từ ngày 2 đến ngày 5 tháng 9 tại Thành phố Hồ Chí Minh, Diễn đàn Khoa học Thanh niên Châu Á 2025 sẽ chào đón các nhà nghiên cứu trẻ đến từ 20 quốc gia cùng với những dự án nêu bật các giải pháp sáng tạo cho những thách thức toàn cầu.

Câu 3

A. electricity usage   
B. battery storage        
C. sunlight levels                           
D. wind directions

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. which has now enhanced creativity through artistic workshops and craft stores 
B. having now improved sustainability through ecological awareness and green habits 
C. has now spread worldwide through online tutorials and repair cafés 
D. that has now connected people through digital platforms and social events

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP