Câu hỏi:

24/01/2026 64 Lưu

a) Khoanh vào các phân số lớn hơn 1.

\(\frac{5}{4}\) ; \(\frac{6}{7}\) ; \(\frac{1}{9}\) ; \(\frac{4}{4}\) ; \(\frac{{15}}{{11}}\) ; \(\frac{3}{7}\) ; \(\frac{5}{4}\) ; \(\frac{8}{7}\) ; \(\frac{6}{6}\)

b) Khoanh vào các phân số nhỏ hơn 1.

\(\frac{8}{7}\) ; \(\frac{5}{5}\) ; \(\frac{4}{9}\) ; \(\frac{3}{2}\) ; \(\frac{9}{9}\) ; \(\frac{2}{3}\) ; \(\frac{{11}}{{11}}\) ; \(\frac{1}{3}\) ; \(\frac{{10}}{{11}}\)

c) Khoanh vào các phân số bằng 1.

\(\frac{1}{2}\) ; \(\frac{3}{5}\) ; \(\frac{{15}}{{15}}\) ; \(\frac{9}{7}\) ; \(\frac{4}{6}\) ; \(\frac{1}{1}\) ; \(\frac{8}{8}\) ; \(\frac{{36}}{{36}}\) ; \(\frac{{11}}{{15}}\)

d) Khoanh vào các phân số tối giản.

\(\frac{4}{6}\) ; \(\frac{{16}}{{15}}\) ; \(\frac{{21}}{{14}}\) ; \(\frac{3}{9}\) ; \(\frac{{13}}{{16}}\) ; \(\frac{{16}}{{12}}\) ; \(\frac{8}{{64}}\) ; \(\frac{{36}}{{81}}\) ; \(\frac{{21}}{{40}}\)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Khoanh vào các phân số lớn hơn 1.

Phân số lớn hơn 1 là phân số có tử số lớn hơn mẫu số.

Khoanh vào các phân số lớn hơn 1. (ảnh 1)

b) Khoanh vào các phân số nhỏ hơn 1.

Phân số nhỏ hơn 1 là phân số có tử số nhỏ hơn mẫu số.

Khoanh vào các phân số lớn hơn 1. (ảnh 2)

c) Khoanh vào các phân số bằng 1.

Phân số bằng 1 là phân số có tử số bằng mẫu số.

Khoanh vào các phân số lớn hơn 1. (ảnh 3)

d) Khoanh vào các phân số tối giản.

Phân số tối giản là phân số có tử số và mẫu số không cùng chia cho một số khác 1.

Khoanh vào các phân số lớn hơn 1. (ảnh 4)

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

a) 125 × 9 × 8 × 2

= (125 × 8) × (9 × 2)

= 1 000 × 18

= 18 000

b) 15 461 × 50 – 5 460 × 50 – 50

= 50 × (15 461 – 5 460 – 1)

= 50 × (15 460 – 5 460)

= 50 × 10 000

= 500 000

Lời giải

a) \(\frac{5}{7}\) và \(\frac{{15}}{{49}}\)

Mẫu số chung: 49

\(\frac{5}{7} = \frac{{5 \times 7}}{{7 \times 7}} = \frac{{35}}{{49}}\)

Vậy quy đồng mẫu số hai phân số \(\frac{5}{7}\) và \(\frac{{15}}{{49}}\) ta được \(\frac{{35}}{{49}}\) và \(\frac{{15}}{{49}}\)

b) \(\frac{3}{2}\) và \(\frac{7}{{14}}\)

Mẫu số chung: 14

\(\frac{3}{2} = \frac{{3 \times 7}}{{2 \times 7}} = \frac{{21}}{{14}}\)

Vậy quy đồng mẫu số hai phân số \(\frac{3}{2}\) và \(\frac{7}{{14}}\) ta được \(\frac{{21}}{{14}}\) và \(\frac{7}{{14}}\)

c) \(\frac{3}{{50}}\) và \(\frac{1}{{25}}\)

Mẫu số chung: 50

\(\frac{1}{{25}} = \frac{{1 \times 2}}{{25 \times 2}} = \frac{2}{{50}}\)

Vậy quy đồng mẫu số hai phân số \(\frac{3}{{50}}\) và \(\frac{1}{{25}}\) ta được \(\frac{3}{{50}}\) và \(\frac{2}{{50}}\)

d) \(\frac{{19}}{{54}}\) và \(\frac{1}{3}\)

Mẫu số chung: 54

\(\frac{1}{3} = \frac{{1 \times 18}}{{3 \times 18}} = \frac{{18}}{{54}}\)

Vậy quy đồng mẫu số hai phân số \(\frac{{19}}{{54}}\) và \(\frac{1}{3}\) ta được \(\frac{{19}}{{54}}\) và \(\frac{{18}}{{54}}\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\frac{6}{8}\)     
B. \(\frac{5}{6}\)      
C. \(\frac{2}{6}\)            
D. \(\frac{7}{{14}}\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(\frac{5}{8}\)       

B. \(\frac{3}{8}\)      
C. \(\frac{5}{4}\)            
D. \(\frac{4}{5}\)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. 264 012 + 567 210                                
B. 985 632 – 298 461     
C. 9 650 × 65                                             
D. 59 662 : 23

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP