a) Viết các số 0,15; 5,14; 2,35; 1,075; 1,1 theo thứ tự từ bé đến lớn.
b) Viết các số 4,05; 9,41; 0,567; 3,64; 7,84 theo thứ tự từ lớn đến bé.
a) Viết các số 0,15; 5,14; 2,35; 1,075; 1,1 theo thứ tự từ bé đến lớn.
b) Viết các số 4,05; 9,41; 0,567; 3,64; 7,84 theo thứ tự từ lớn đến bé.
Quảng cáo
Trả lời:
a) Viết các số 0,15; 5,14; 2,35; 1,075; 1,1 theo thứ tự từ bé đến lớn.
+) So sánh các số 0,15; 5,14; 2,35; 1,075; 1,1 có:
Phần nguyên: 0 < 1 < 2 < 5
+) So sánh các số 1,075; 1,1 có:
Phần mười: 0 < 1
Vậy: 1,075 < 1,1
Vậy: 0,15 < 1,075 < 1,1 < 2,35 < 5,14
Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là: 0,15; 1,075; 1,1; 2,35; 5,14
b) Viết các số 4,05; 9,41; 0,567; 3,64; 7,84 theo thứ tự từ lớn đến bé.
So sánh các số 4,05; 9,41; 0,567; 3,64; 7,84 có:
Phần nguyên: 9 > 7 > 4 > 3 > 0
Vậy: 9,41 > 7,84 > 4,05 > 3,64 > 0,567
Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé là: 9,41; 7,84; 4,05; 3,64; 0,567
Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
a) Rổ táo nhẹ hơn là: rổ B
Giải thích
So sánh: 15,7 kg > 15,367 kg
Vậy rổ B nhẹ hơn rổ A.
b) Quả sầu riêng nặng hơn là: quả A
Giải thích
So sánh: 3,56 kg > 2,98 kg
Vậy quả A nặng hơn quả B.
c) Rổ cam nhẹ hơn là: rổ B
Giải thích
So sánh: 16,098 kg > 16,059 kg
Vậy rổ B nhẹ hơn rổ A
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

