Mark the letter A, B, C, or D to indicate the sentence that is closest in meaning to each of the following questions.
Nothing is more precious than happiness and health.
A. Happiness and health are the most precious things.
B. Happiness is more precious than health.
C. Health is more precious than happiness.
D. Happiness and health are more and more precious
Câu hỏi trong đề: 30 đề luyện thi Đại Học môn Tiếng Anh cực hay có lời giải !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án A
Kiến thức về so sánh hơn và so sánh nhất
Đề bài: Không điều gì quý giá hơn là hạnh phúc và sức khỏe.
= A. Hạnh phúc và sức khỏe là những điều quý giá nhất.
Các đáp án khác:
B. Hạnh phúc thì quý giá hơn sức khoẻ.
C. Sức khoẻ thì quý giá hơn hạnh phúc.
D. Hạnh phúc và sức khỏe thì càng ngày càng quý giá.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. office buildings
B. false floors
C. which
D. can be lain
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án D
Kiến thức về cặp từ dễ gây nhầm lẫn lay và lie
lay - laid - laid : đặt, xếp thứ gì đó nằm ở vị trí tĩnh
lie – lay - lain: tựa lên, nằm nghỉ trên một vị trí bằng phẳng
=> Đáp án là D(can be lain => can be laid)
Tạm dịch: Những tòa văn phòng hiện đại có những sàn nâng, bên dưới chúng, dây điện máy vi tính và dây điện thoại có thể được xếp đặt ở đấy.
Câu 2
A. meant
B. meaningful
C. meaningless
D. meaning
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án B
Kiến thức về từ loại
A. mean - meant - meant (v): có nghĩa là, có ý định
B. meaningful /'mi:.nɪŋfəl/ (a): có ý nghĩa
C. meaningless /'mi:.nɪŋləs/ (a): vô nghĩa
D. meaning /'mi:.nɪŋ/ (n): ý nghĩa
Tạm dịch: Gây quỹ từ thiện là một việc có ý nghĩa cho mọi người để giúp đỡ cộng đồng.
Câu 3
A. activity
B. announcement
C. campaign
D. decision
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. about - in
B. for - in
C. about - on
D. with - on
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. make of
B. make out
C. make up
D. make up of
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. Men are better at certain jobs than women.
B. I agree. This really depends on their physical strengths and preferences.
C. Women and men should cooperate with each other.
D. Men are often favoured in certain jobs.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.