khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 501 Lưu

Read the passage and choose the best answer.

    Last Sunday, Helen and Tiffany went to the supermarket to buy some food for a picnic. They walked through different aisles and looked at various items. Helen picked up a package of hamburger buns and some sandwich ingredients. Tiffany chose a delicious pie for dessert. They also needed some rice and curry to make a special dish. After getting everything they needed, they headed to the checkout.

What did Helen pick up?

A. Curry

B. Hamburger buns and sandwich ingredients

C. Pie

D. Rice

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Helen đã mua gì?

A. Curry (n): cà ri

B. Hamburger buns and sandwich ingredients (n): bánh mỳ hamburger và nguyên liệu làm sandwich

C. Pie (n): bánh nướng

D. Rice (n): gạo

Thông tin: Helen picked up a package of hamburger buns and some sandwich ingredients. (Helen lấy một gói bánh mì hamburger và một vài nguyên liệu làm sandwich.)

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

What did Tiffany choose?

A. Pie

B. Sandwich ingredients

C. Rice

D. Curry

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Tiffany đã chọn gì?

A. Pie (n): bánh nướng

B. Sandwich ingredients (n): nguyên liệu làm sandwich

C. Rice (n): gạo

D. Curry (n): cà ri

Thông tin: Tiffany chose a delicious pie for dessert. (Tiffany chọn một chiếc bánh nướng ngon miệng để làm món tráng miệng.)

Câu 3:

What did they need to make a special dish?

A. Steak

B. Rice and curry

C. Hamburger buns

D. Pie

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Họ cần nguyên liệu gì để nấu món đặc biệt?

A. Steak (n): bò bít tết

B. Rice and curry (n): cơm và cà ri

C. Hamburger buns (n): bánh mì hamburger

D. Pie (n): bánh nướng

Thông tin: They also needed some rice and curry to make a special dish. (Họ cũng cần gạo và cà ri để nấu một món đặc biệt.)

Câu 4:

Where did Helen and Tiffany go last Sunday?

A. Supermarket

B. Restaurant

C. Park

D. Cinema

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Chủ nhật tuần trước, Helen và Tiffany đã đi đâu?

A. Supermarket (n): siêu thị

B. Restaurant (n): nhà hàng

C. Park (n): công viên

D. Cinema (n): rạp chiếu phim

Thông tin: Last Sunday, Helen and Tiffany went to the supermarket to buy some food for a picnic (Chủ nhật tuần trước, Helen và Tiffany đã đến siêu thị để mua một ít đồ ăn cho buổi dã ngoại.)

Câu 5:

Where did they go after getting everything they needed?

A. their home

B. the entrance

C. the parking lot

D. the checkout

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: Họ đi đâu sau khi đã mua đủ đồ cần thiết?

A. their home (n): nhà của họ

B. the entrance (n): lối vào

C. the parking lot (n): bãi đỗ xe

D. the checkout (n): quầy tính tiền

Thông tin: After getting everything they needed, they headed to the checkout. (Sau khi mua đủ mọi thứ, họ đi đến quầy tính tiền.)

Dịch bài đọc:

Chủ nhật tuần trước, Helen và Tiffany đã đến siêu thị để mua một ít đồ ăn cho buổi dã ngoại. Họ đi qua các kệ hàng và ngắm nhìn các món đồ khác nhau. Helen lấy một gói bánh mì hamburger và một vài nguyên liệu làm sandwich. Tiffany chọn một chiếc bánh nướng ngon miệng để làm món tráng miệng. Họ cũng cần gạo và cà ri để nấu một món đặc biệt. Sau khi mua đủ mọi thứ, họ đi đến quầy tính tiền.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Food and drinks

B. Seasoning

C. Refreshments

D. Clothes

Lời giải

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Tony muốn mua gì?

A. Food and drinks (n): đồ ăn và đồ uống

B. Seasoning (n): gia vị

C. Refreshments (n): đồ ăn nhẹ và đồ uống (được phục vụ để giải khát, làm tỉnh táo thường dùng trong các sự kiện, cuộc họp hoặc nơi làm việc)

D. Clothes (n): quần áo

Thông tin:

Tony: I want to buy something to drink. (Mình muốn mua gì đó để uống.)

An: Would you like to have a hamburger too? – Tony: Ah, yes. (An: Cậu có muốn ăn hamburger nữa không? – Tony: À, có chứ.)

Lời giải

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Thỉnh thoảng, Hoa ăn phở ở nhà hàng vào bữa sáng.

Thông tin: We sometimes go to restaurants for breakfast. We can have pho or hu tieu. (Thỉnh thoảng gia đình mình cũng đi ăn sáng ở nhà hàng. Cả nhà mình có thể ăn phở hoặc hủ tiếu.) → A là đáp án đúng.

Câu 3

A.

They use oil for cooking.

B.

They use cooking for oil.

C.

They use cooking oil for.

D.

For cooking oil they use.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

For steak dinner we have.

B.

We steak have for dinner.

C.

Dinner steak for we have.

D.

We have steak for dinner.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

Let’s apple smoothie make.

B.

Let’s make apple smoothie.

C.

Let’s make smoothie apple.

D.

Let’s smoothie apple make.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

I need a sugar little.

B.

I need a little sugar.

C.

Need I sugar a little.

D.

I a sugar need little.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP