Câu hỏi:

31/01/2026 3 Lưu

Reorder words to make a complete sentence.

you / bring / Will / hamburgers?

A.

Will you bring hamburgers?

B.

You will bring hamburgers.

C.

Hamburgers will bring you?

D.

Will hamburgers bring you?

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng: A

Cấu trúc câu hỏi dạng yes/no ở thì tương lai: Will + chủ ngữ + V nguyên thể + tân ngữ?

- Chủ ngữ: you (bạn)

- Động từ: bring (mang theo, mang đi)

- Tân ngữ: hamburgers (bánh hamburger)

→ Trật tự đúng: Will you bring hamburgers?

Dịch nghĩa: Bạn sẽ mang bánh hamburger chứ?

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Food and drinks

B. Seasoning

C. Refreshments

D. Clothes

Lời giải

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Tony muốn mua gì?

A. Food and drinks (n): đồ ăn và đồ uống

B. Seasoning (n): gia vị

C. Refreshments (n): đồ ăn nhẹ và đồ uống (được phục vụ để giải khát, làm tỉnh táo thường dùng trong các sự kiện, cuộc họp hoặc nơi làm việc)

D. Clothes (n): quần áo

Thông tin:

Tony: I want to buy something to drink. (Mình muốn mua gì đó để uống.)

An: Would you like to have a hamburger too? – Tony: Ah, yes. (An: Cậu có muốn ăn hamburger nữa không? – Tony: À, có chứ.)

Lời giải

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Thỉnh thoảng, Hoa ăn phở ở nhà hàng vào bữa sáng.

Thông tin: We sometimes go to restaurants for breakfast. We can have pho or hu tieu. (Thỉnh thoảng gia đình mình cũng đi ăn sáng ở nhà hàng. Cả nhà mình có thể ăn phở hoặc hủ tiếu.) → A là đáp án đúng.

Câu 3

A. Curry

B. Hamburger buns and sandwich ingredients

C. Pie

D. Rice

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

They use oil for cooking.

B.

They use cooking for oil.

C.

They use cooking oil for.

D.

For cooking oil they use.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

For steak dinner we have.

B.

We steak have for dinner.

C.

Dinner steak for we have.

D.

We have steak for dinner.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

I need a sugar little.

B.

I need a little sugar.

C.

Need I sugar a little.

D.

I a sugar need little.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A.

Let’s apple smoothie make.

B.

Let’s make apple smoothie.

C.

Let’s make smoothie apple.

D.

Let’s smoothie apple make.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP