Cho hai hàm số \(f\left( x \right)\), \(g\left( x \right)\) liên tục trên đoạn \(\left[ {c\,;\,d} \right]\) và số thực \(k\). Cho các khẳng định sau:
1) \(\int\limits_c^d {f\left( x \right){\rm{d}}x} \) là diện tích của hình giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\), trục hoành và hai đường thẳng \(x = c,x = d\).
2) \(\int\limits_d^d {f\left( x \right){\rm{d}}x} = 1\).
3) \(\int\limits_c^d {f\left( x \right){\rm{d}}x} = - \int\limits_d^c {f\left( x \right){\rm{d}}x} \).
Số khẳng định đúng là.
Câu hỏi trong đề: Đề kiểm tra Tích phân (có lời giải) !!
Quảng cáo
Trả lời:
Khẳng định 1 sai vì \(\int\limits_c^d {f\left( x \right){\rm{d}}x} \)là diện tích của hình thang cong với \[y = f\left( x \right)\] là hàm số “không âm” .
Khẳng định 2 sai. Vì \(\int\limits_d^d {f\left( x \right){\rm{d}}x} = 0\).
Khẳng định 3 đúng (theo lý thuyết của tích phân).Hot: 1000+ Đề thi giữa kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Do : \(x \in \left[ {0;m} \right] \Rightarrow x - 2 \le x - m \le 0 \Rightarrow \left| {x - 2} \right| = 2 - x\)
Vậy : \(I = \int\limits_0^m {\left( {2 - x} \right)dx = \left( {2x - \frac{1}{2}{x^2}} \right)\left| {\begin{array}{*{20}{c}}m\\0\end{array} = 2m - \frac{{{m^2}}}{2} = 2} \right.} \Rightarrow m = 2\)Câu 2
Lời giải
Theo tính chất của tích phân, ta có:
\[\int\limits_1^2 {\frac{{2{x^3} + 2{x^2} + 1}}{{x + 1}}{\rm{d}}x} = \int\limits_1^2 {\left( {2{x^2} + \frac{1}{{x + 1}}} \right){\rm{d}}x} = \left( {\frac{{2{x^3}}}{3} + \ln \left| {x + 1} \right|} \right)\left| {\begin{array}{*{20}{c}}{^2}\\{_1}\end{array}} \right. = \left( {\frac{{16}}{3} + \ln 3} \right) - \left( {\frac{2}{3} + \ln 2} \right) = \frac{{14}}{3} + \ln \frac{3}{2}\].Câu 3
a) \[f(x) = \left| {{x^2} - 9} \right| = \left\{ \begin{array}{l} - {x^2} + 9,\,\,0 \le x \le 3\\{x^2} - 9,\,\,3 \le x \le 9\,\,\end{array} \right.\] .
b) \[\int\limits_0^9 {f(x)dx = } - \int\limits_0^3 {f(x)dx + \int\limits_3^9 {f(x)dx} } \] .
c) \[\int\limits_0^9 {f(x)dx = } - \int\limits_0^3 {\left( {{x^2} - 9} \right)dx + \int\limits_3^9 {\left( {{x^2} - 9} \right)dx} } \].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
a) \[f(x) = \frac{1}{4}\left( {\frac{1}{{x + 2}} - \frac{1}{{x - 2}}} \right)\].
b) \[\int\limits_3^4 {f\left( x \right)dx} > \frac{1}{2}\]
c) \[\int\limits_3^4 {f\left( x \right)dx = } \frac{1}{4}\ln \frac{a}{b}\] với \[\frac{a}{b}\] là phân số tối giản và \[a,\,\,b \in {\rm N}\]. Ta có: \[a.b = 15\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
a) Diện tích \(S\) của hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\), trục hoành và hai đường thẳng \(x = 1,\;x = 3\)được tính bằng công thức \(S = \int\limits_1^3 {\left( {{x^3} + 2x} \right)} dx\)
b) Gọi \(F\left( x \right) = \frac{{{x^4}}}{4} + 2x\)là một nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right)\)thì \(S = F\left( 3 \right) - F\left( 1 \right)\).
c) \[I = 10\int\limits_1^3 {f\left( x \right)dx + 6} \int\limits_1^3 {g\left( x \right)dx = } 356\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.